Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “人员”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
人员
rényuán

nhân viên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Cụm từ
专门人员
zhuān mén rén yuán

nhân viên chuyên môn; chuyên gia

Cụm từ
主管人员
zhǔ guǎn rén yuán

giám đốc điều hành

Cụm từ
从业人员
cóng yè rén yuán

nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Cụm từ
伤残人员
shāng cán rén yuán

nhân viên bị thương; người bị thương

Cụm từ
保安人员
bǎo ān rén yuán

nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát

Cụm từ
全体人员
quán tǐ rén yuán

đội ngũ

Cụm từ
公务人员
gōng wù rén yuán

nhân viên chính phủ

Cụm từ
公职人员
gōng zhí rén yuán

công chức

Cụm từ
劳务人员
láo wù rén yuán

nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)

Cụm từ
医务人员
yī wù rén yuán

nhân viên y tế

Cụm từ
医护人员
yī hù rén yuán

nhân viên y tế; bác sĩ và y tá

Cụm từ
去台人员
qù Tái rén yuán

những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
司售人员
sī shòu rén yuán

nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe

Cụm từ
司法人员
sī fǎ rén yuán

cán bộ tư pháp

Cụm từ
地勤人员
dì qín rén yuán

nhân viên mặt đất (sân bay)

Cụm từ
工作人员
gōng zuò rén yuán

nhân viên

Cụm từ
开发人员
kāi fā rén yuán

nhà phát triển

Cụm từ
技术人员
jì shù rén yuán

nhân viên kỹ thuật

Cụm từ
探雷人员
tàn léi rén yuán

nhân viên dò mìn

Cụm từ
救护人员
jiù hù rén yuán

nhân viên cứu hộ

Cụm từ
气像人员
qì xiàng rén yuán

nhà khí tượng học

Cụm từ
演艺人员
yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ; diễn viên

Cụm từ