Kết quả cho “人员”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân viên
người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập
nhân viên chuyên môn; chuyên gia
giám đốc điều hành
nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp
nhân viên bị thương; người bị thương
nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát
đội ngũ
nhân viên chính phủ
công chức
nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)
nhân viên y tế
nhân viên y tế; bác sĩ và y tá
những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949
nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
cán bộ tư pháp
nhân viên mặt đất (sân bay)
nhân viên
nhà phát triển
nhân viên kỹ thuật
nhân viên dò mìn
nhân viên cứu hộ
nhà khí tượng học
nghệ sĩ; diễn viên