Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人员”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人员rén yuán

人员: nhân viên; đội ngũ; nhân sự; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
随行人员suí xíng rén yuán

随行人员: đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng

Cụm từ
开发人员kāi fā rén yuán

开发人员: nhà phát triển

Cụm từ
医护人员yī hù rén yuán

医护人员: nhân viên y tế; bác sĩ và y tá

Cụm từ
医务人员yī wù rén yuán

医务人员: nhân viên y tế

Cụm từ
软件开发人员ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

软件开发人员: nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
调研人员tiáo yán rén yuán

调研人员: nhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu

Cụm từ
调查人员diào chá rén yuán

调查人员: nhân viên điều tra

Cụm từ
规划人员guī huà rén yuán

规划人员: nhà hoạch định

Cụm từ
网络规划人员wǎng luò guī huà rén yuán

网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng

Cụm từ
稽查人员jī chá rén yuán

稽查人员: nhân viên kiểm tra

Cụm từ
科研人员kē yán rén yuán

科研人员: nhà nghiên cứu (khoa học)

Cụm từ
科技人员kē jì rén yuán

科技人员: nhân viên khoa học và kỹ thuật

Cụm từ
神职人员shén zhí rén yuán

神职人员: giáo sĩ; giáo phẩm

Cụm từ
研究人员yán jiū rén yuán

研究人员: nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu

Cụm từ
演艺人员yǎn yì rén yuán

演艺人员: nghệ sĩ; diễn viên

Cụm từ
气像人员qì xiàng rén yuán

气像人员: nhà khí tượng học

Cụm từ
救护人员jiù hù rén yuán

救护人员: nhân viên cứu hộ

Cụm từ
探雷人员tàn léi rén yuán

探雷人员: nhân viên dò mìn

Cụm từ
技术人员jì shù rén yuán

技术人员: nhân viên kỹ thuật

Cụm từ
从业人员cóng yè rén yuán

从业人员: nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Cụm từ
工作人员gōng zuò rén yuán

工作人员: nhân viên

Cụm từ
专门人员zhuān mén rén yuán

专门人员: nhân viên chuyên môn; chuyên gia

Cụm từ
地勤人员dì qín rén yuán

地勤人员: nhân viên mặt đất (sân bay)

Cụm từ
司法人员sī fǎ rén yuán

司法人员: cán bộ tư pháp

Cụm từ
司售人员sī shòu rén yuán

司售人员: nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe

Cụm từ
去台人员qù Tái rén yuán

去台人员: những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
劳务人员láo wù rén yuán

劳务人员: nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)

Cụm từ
公职人员gōng zhí rén yuán

公职人员: công chức

Cụm từ
公务人员gōng wù rén yuán

公务人员: nhân viên chính phủ

Cụm từ
全体人员quán tǐ rén yuán

全体人员: đội ngũ

Cụm từ
伤残人员shāng cán rén yuán

伤残人员: nhân viên bị thương; người bị thương

Cụm từ
保安人员bǎo ān rén yuán

保安人员: nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát

Cụm từ
作战失踪人员zuò zhàn shī zōng rén yuán

作战失踪人员: mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)

Cụm từ
主管人员zhǔ guǎn rén yuán

主管人员: giám đốc điều hành

Cụm từ
三无人员sān wú rén yuán

三无人员: người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Cụm từ