Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “交通”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
交通jiāo tōng

交通: kết nối; giao thông; vận tải; truyền thông; liên lạc

Cụm từ
交通阻塞jiāo tōng zǔ sè

交通阻塞: kẹt xe

Cụm từ
交通锥jiāo tōng zhuī

交通锥: cọc giao thông

Cụm từ
交通银行Jiāo tōng Yín háng

交通银行: Ngân hàng Giao thông

Cụm từ
交通部Jiāo tōng bù

交通部: Bộ Giao thông Vận tải; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải

Cụm từ
交通运输部Jiāo tōng Yùn shū bù

交通运输部: Bộ Giao thông Vận tải Trung Quốc (MOT)

Cụm từ
交通车jiāo tōng chē

交通车: xe đưa đón

Cụm từ
交通费jiāo tōng fèi

交通费: chi phí vận chuyển

Cụm từ
交通警卫jiāo tōng jǐng wèi

交通警卫: cảnh sát tuần tra giao thông

Cụm từ
交通警察jiāo tōng jǐng chá

交通警察: cảnh sát giao thông

Cụm từ
交通规则jiāo tōng guī zé

交通规则: luật giao thông; quy tắc đường bộ

Cụm từ
交通肇事罪jiāo tōng zhào shì zuì

交通肇事罪: lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương

Cụm từ
交通管理局jiāo tōng guǎn lǐ jú

交通管理局: sở giao thông vận tải

Cụm từ
交通立体化jiāo tōng lì tǐ huà

交通立体化: phân tách mức (kỹ thuật dân dụng)

Cụm từ
交通灯jiāo tōng dēng

交通灯: đèn giao thông

Cụm từ
交通枢纽jiāo tōng shū niǔ

交通枢纽: trung tâm giao thông

Cụm từ
交通标志jiāo tōng biāo zhì

交通标志: biển báo giao thông

Cụm từ
交通拥挤jiāo tōng yōng jǐ

交通拥挤: ùn tắc giao thông

Cụm từ
交通意外jiāo tōng yì wài

交通意外: tai nạn giao thông; tai nạn xe hơi

Cụm từ
交通工具jiāo tōng gōng jù

交通工具: phương tiện giao thông; xe cộ

Cụm từ
交通大学Jiāo tōng Dà xué

交通大学: viết tắt của 上海交通大學|上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải, 西安交通大學|西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An, 國立交通大學|国立交通大学 Đại học Giao thông Quốc lập…

Viết tắt
交通堵塞jiāo tōng dǔ sè

交通堵塞: kẹt đường; tắc nghẽn giao thông

Cụm từ
交通卡jiāo tōng kǎ

交通卡: thẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại; thẻ tàu điện ngầm

Cụm từ
交通协管员jiāo tōng xié guǎn yuán

交通协管员: nhân viên hỗ trợ giao thông

Cụm từ
轻型轨道交通qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

轻型轨道交通: đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]

Viết tắt
轨道交通guǐ dào jiāo tōng

轨道交通: tàu điện ngầm; giao thông nhanh; xe điện ngầm

Cụm từ
西安交通大学Xī ān Jiāo tōng Dà xué

西安交通大学: Đại học Giao thông Tây An (XJTU)

Cụm từ
西南交通大学Xī nán Jiāo tōng Dà xué

西南交通大学: Đại học Giao thông Tây Nam

Cụm từ
空中交通管制员kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì yuán

空中交通管制员: nhân viên kiểm soát không lưu

Cụm từ
空中交通管制kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì

空中交通管制: kiểm soát không lưu

Cụm từ
水陆交通shuǐ lù jiāo tōng

水陆交通: giao thông đường thủy và bộ

Cụm từ
公共交通gōng gòng jiāo tōng

公共交通: giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng

Cụm từ
中国交通运输协会Zhōng guó Jiāo tōng Yùn shū Xié huì

中国交通运输协会: Hiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc (CCTA)

Cụm từ
中国交通建设Zhōng guó Jiāo tōng Jiàn shè

中国交通建设: Tập đoàn Xây dựng Giao thông Trung Quốc

Cụm từ
上海交通大学Shàng hǎi Jiāo tōng Dà xué

上海交通大学: Đại học Giao thông Thượng Hải

Cụm từ