Kết quả tra từ “不见”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不见: không gặp; không thấy; đã biến mất; đang mất tích
不见经传: không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền
不见棺材不落泪: nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã
不见得: không nhất thiết; không có khả năng
不见天日: đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
不见兔子不撒鹰: không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công
不见了: đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
不见不散: nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!
不见一点踪影: không thấy một chút dấu vết nào
避不见面: từ chối gặp ai; tránh mặt ai
视而不见: (thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ
听不见: không thể nghe
眼不见,心不烦: cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
眼不见为净: cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
看不见: không thể thấy; không thể được thấy; vô hình
目不见睫: nghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình; thiếu tự nhận thức; sự thật quá gần gũi
疏不见亲: nghĩa đen: người quen biết không nên xen vào giữa người thân; máu mủ tình thâm (thành ngữ)
深不见底: sâu không thấy đáy; không giới hạn
抬头不见低头见: (thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau
好久不见: lâu rồi không gặp
名不见经传: (nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến
只见树木不见森林: không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh
前不见古人,后不见来者: độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)
低头不见抬头见: xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见[tai2 tou2 bu4 jian4 di1 tou2 jian4]
伸手不见五指: tối đen như mực (thành ngữ)
一日不见,如隔三秋: một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)