Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不知”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不知bù zhī

不知: không biết; không hay; vô tình; không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)

Cụm từ
不知进退bù zhī jìn tuì

不知进退: không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ

Thành ngữ
不知轻重bù zhī qīng zhòng

不知轻重: nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên

Thành ngữ
不知者不罪bù zhī zhě bù zuì

不知者不罪: Người không biết thì không có tội; Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm

Cụm từ
不知羞耻bù zhī xiū chǐ

不知羞耻: không biết xấu hổ; mặt dày

Cụm từ
不知痛痒bù zhī tòng yǎng

不知痛痒: tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng

Cụm từ
不知疲倦bù zhī pí juàn

不知疲倦: không mệt mỏi; không nhận ra sự mệt nhọc

Cụm từ
不知死活bù zhī sǐ huó

不知死活: hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)

Thành ngữ
不知所谓bù zhī suǒ wèi

不知所谓: vô lý; phi lý; khó hiểu; không có ý nghĩa

Cụm từ
不知所措bù zhī suǒ cuò

不知所措: không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng

Thành ngữ
不知所以bù zhī - suǒ yǐ

不知所以: không biết lý do; không biết phải làm gì

Cụm từ
不知所云bù zhī suǒ yún

不知所云: không biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu

Cụm từ
不知所之bù zhī suǒ zhī

不知所之: không rõ tung tích

Cụm từ
不知就里bù zhī jiù lǐ

不知就里: không biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết

Cụm từ
不知好歹bù zhī hǎo dǎi

不知好歹: không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác

Thành ngữ
不知天高地厚bù zhī tiān gāo dì hòu

不知天高地厚: không biết trời cao đất dày; đánh giá quá cao khả năng của bản thân

Cụm từ
不知去向bù zhī qù xiàng

不知去向: không rõ tung tích; mất tích

Cụm từ
不知利害bù zhī lì hài

不知利害: xem 不知好歹[bu4 zhi1 hao3 dai3]

Cụm từ
不知凡几bù zhī fán jǐ

不知凡几: không thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số

Cụm từ
不知何故bù zhī hé gù

不知何故: bằng cách nào đó

Cụm từ
不知不觉bù zhī bù jué

不知不觉: một cách vô thức; không hay biết

Cụm từ
不知丁董bù zhī Dīng Dǒng

不知丁董: quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ

Thành ngữ
饱汉不知饿汉饥bǎo hàn bù zhī è hàn jī

饱汉不知饿汉饥: Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱人不知饿人饥bǎo rén bù zhī è rén jī

饱人不知饿人饥: Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
食不知味shí bù zhī wèi

食不知味: nghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị; lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
迷不知返mí bù zhī fǎn

迷不知返: lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fú

身在福中不知福: sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc

Thành ngữ
蟪蛄不知春秋huì gū bù zhī chūn qiū

蟪蛄不知春秋: nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

Cụm từ
若要人不知,除非己莫为ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

若要人不知,除非己莫为: Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn sẽ biết

Thành ngữ
神不知鬼不觉shén bù zhī guǐ bù jué

神不知鬼不觉: tuyệt mật; kín đáo

Cụm từ
知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

知其然而不知其所以然: (thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Thành ngữ
知人知面不知心zhī rén zhī miàn bù zhī xīn

知人知面不知心: biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
无所不知wú suǒ bù zhī

无所不知: toàn tri

Cụm từ
无人不知wú rén bù zhī

无人不知: được mọi người biết đến

Cụm từ
浑然不知hún rán bù zhī

浑然不知: hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó); không có ý thức về điều gì đó

Cụm từ
殊不知shū bù zhī

殊不知: ít ngờ tới; hiếm khi nhận ra

Cụm từ
恬不知耻tián bù zhī chǐ

恬不知耻: không biết xấu hổ

Cụm từ
只知其一,不知其二zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

只知其一,不知其二: biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
人事不知rén shì bù zhī

人事不知: mất đi ý thức

Cụm từ
人不知鬼不觉rén bù zhī guǐ bù jué

人不知鬼不觉: một cách tuyệt đối bí mật

Cụm từ
不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì

不当家不知柴米贵: người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
三不知sān bù zhī

三不知: không biết đầu, giữa hay cuối; hoàn toàn không biết gì

Cụm từ
一部二十四史,不知从何说起yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

一部二十四史,不知从何说起: Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
一问三不知yī wèn sān bù zhī

一问三不知: nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn toàn ngu dốt

Thành ngữ