不知不觉
một cách vô thức; không hay biết
một cách vô thức; không hay biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không biết; không hay; vô tình; không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)
›不知凡几bù zhī fán jǐkhông thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số
›不知天高地厚bù zhī tiān gāo dì hòukhông biết trời cao đất dày; đánh giá quá cao khả năng của bản thân
›不知就里bù zhī jiù lǐkhông biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết
›不知所云bù zhī suǒ yúnkhông biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu
›不知所以bù zhī - suǒ yǐkhông biết lý do; không biết phải làm gì
›不知何故bù zhī hé gùbằng cách nào đó
›不瞅不睬bù chǒu bù cǎihoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.