不知所谓
vô lý; phi lý; khó hiểu; không có ý nghĩa
vô lý; phi lý; khó hiểu; không có ý nghĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu
›不知所以bù zhī - suǒ yǐkhông biết lý do; không biết phải làm gì
›不知疲倦bù zhī pí juànkhông mệt mỏi; không nhận ra sự mệt nhọc
›不知痛痒bù zhī tòng yǎngtê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng
›不知所之bù zhī suǒ zhīkhông rõ tung tích
›不知羞耻bù zhī xiū chǐkhông biết xấu hổ; mặt dày
›不知就里bù zhī jiù lǐkhông biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết
›不知者不罪bù zhī zhě bù zuìNgười không biết thì không có tội; Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.