Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
苏伊士河
Sū yī shì hé

kênh đào Suez

Cụm từ
苏伊士
Sū yī shì

kênh đào Suez

Cụm từ
苏丹
Sū dān

Sudan; quốc vương Hồi giáo (một số nước, đặc biệt là Hoàng đế Ottoman)

Cụm từ

cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự

Danh từ riêng
芦鳗
lú mán

biến thể của 鱸鰻|鲈鳗[lu2 man2], lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)

Cụm từ
芦荟
lú huì

lô hội

Cụm từ
芦苇莺
lú wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)

Cụm từ
芦苇
lú wěi

cây sậy

Cụm từ
芦荻
lú dí

sậy

Cụm từ
芦花黄雀
lú huā huáng què

se sẻ ngô phương Đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
芦花
lú huā

bông lau; hoa lau

Cụm từ
芦管
lú guǎn

ống tiêu làm bằng sậy

Cụm từ
芦笋
lú sǔn

măng tây

Cụm từ
芦笙
lú shēng

nhạc cụ hơi làm bằng sậy

Cụm từ
芦竹乡
Lú zhú xiāng

thị trấn Luzhu hoặc Luchu ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
芦竹
Lú zhú

khu Luzhu hoặc Luchu ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
芦溪县
Lú xī xiàn

huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
芦溪
Lú xī

huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
芦沟桥事变
Lú gōu Qiáo Shì biàn

Sự kiện Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
芦沟桥
Lú gōu Qiáo

Cầu Lugou hay Cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
芦淞区
Lú sōng qū

quận Lusong của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
芦洲市
Lú zhōu shì

thành phố Luzhou hoặc Luchou ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
芦洲
Lú zhōu

thành phố Luzhou hoặc Luchou ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
芦洞
Lú dòng

Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
芦根
lú gēn

thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
芦柴棒
lú chái bàng

thân sậy; (ví von) người cực kỳ gầy

Cụm từ
芦席
lú xí

chiếu cói

Cụm từ
芦山县
Lú shān xiàn

huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
芦山
Lú shān

huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ

cây sậy; cỏ lau; Phragmites communis

Từ vựng