Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bọ cạp
bọ cạp
sâu bướm
con gián
bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy
(bọ cạp); một loại côn trùng
nhện nhảy (họ Salticidae)
ruồi nhà
ruồi; chòm sao Con Ruồi; LT:隻|只[zhi1]
dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]
Podisma mikado
ấu trùng
(côn trùng); Tryxalis masuta
con cóc
nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng
(loài chim ở Trung Quốc) chim ngoáy cổ Âu-Á (Jynx torquilla)
nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
formaldehyde (HCHO)
axit formic
"tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp
tổ kiến
kiến
giun đất
gạch cua; trứng cua; (dùng cho thịt cua nói chung)
buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái (được ăn như một món cao lương)
mắm cua
thịt cua
thịt cua
cầy ăn cua