Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 886/1680

乐理yuè lǐ

lý thuyết âm nhạc

Cụm từ
乐滋滋lè zī zī

(khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ

Khẩu ngữ
乐清市Yuè qīng shì

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
乐清Yuè qīng

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
乐浪郡Lè làng jùn

Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
乐活lè huó

LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)

Cụm từ
乐歪lè wāi

rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét

Cụm từ
乐此不疲lè cǐ bù pí

rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)

Thành ngữ
乐极生悲lè jí shēng bēi

vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Thành ngữ
乐业县Lè yè xiàn

huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐业Lè yè

huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐东黎族自治县Lè dōng Lí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐东县Lè dōng xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐东Lè dōng

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐曲yuè qǔ

tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
乐昌市Lè chāng Shì

Thành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乐昌分镜lè chāng fēn jìng

vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cụm từ
乐昌之镜lè chāng zhī jìng

vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cụm từ
乐昌Lè chāng

Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乐施会Lè shī huì

Oxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)

Cụm từ
乐于助人lè yú zhù rén

sẵn sàng giúp đỡ người khác

Cụm từ
乐于lè yú

sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm

Cụm từ
乐捐lè juān

quyên góp

Cụm từ
乐手yuè shǒu

người biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
乐感yuè gǎn

có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc

Cụm từ
乐意lè yì

sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn

Cụm từ
乐律yuè lǜ

cao độ; bình quân luật

Cụm từ
乐府诗集Yuè fǔ Shī jí

Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]

Cụm từ
乐府yuè fǔ

nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)

Cụm từ
乐平市Lè píng shì

Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐平Lè píng

Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐师yuè shī

nhạc sĩ

Cụm từ
乐山市Lè shān shì

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐山Lè shān

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐安县Lè ān xiàn

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
乐安Lè ān

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
乐学者yuè xué zhě

nhà nghiên cứu âm nhạc

Cụm từ
乐子lè zi

niềm vui; sự thích thú; chuyện cười

Cụm từ
乐天知命lè tiān zhī mìng

bằng lòng với những gì mình có

Cụm từ
乐天派lè tiān pài

người vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐天lè tiān

vô tư; vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐坛yuè tán

giới âm nhạc; thế giới âm nhạc

Cụm từ
乐在其中lè zài qí zhōng

tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
乐土lè tǔ

nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên

Cụm từ
乐团yuè tuán

ban nhạc; dàn nhạc

Cụm từ
乐园lè yuán

thiên đường

Cụm từ
乐器yuè qì

nhạc cụ; LT:件[jian4]

Cụm từ
乐善好施lè shàn hào shī

nhân hậu và hay làm từ thiện

Cụm từ
乐呵呵lè hē hē

vui vẻ; phấn khích

Cụm từ
乐句yuè jù

câu nhạc

Cụm từ
乐儿lè r

xem 樂子|乐子[le4 zi5]

Cụm từ
乐亭县Lào tíng xiàn

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐亭Lào tíng

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐事lè shì

niềm vui

Cụm từ
乐之Lè zhī

Ritz (thương hiệu bánh quy)

Cụm từ
乐不思蜀lè bù sī Shǔ

mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
乐不可支lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên

Thành ngữ
yuè

âm nhạc

Từ vựng

vui; vui vẻ; cười

Từ vựng
桩脚zhuāng jiǎo

móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Cụm từ
桩桩件件zhuāng zhuāng jiàn jiàn

từng cái một

Cụm từ
桩构栈道zhuāng gòu zhàn dào

giàn cọc; cầu cọc

Cụm từ
zhuāng

gốc; cọc; lượng từ cho vật phẩm

Từ vựng
槿jǐn

Hibiscus syriacus; phù du

Từ vựng
mán

(cây)

Từ vựng
槽齿类cáo chǐ lèi

thecodont (loại bò sát tồn tại ở kỷ Permi và Trias)

Cụm từ
槽齿目cáo chǐ mù

Thecodontia (nhóm phân loại trật tự của bò sát, không còn sử dụng)

Cụm từ
槽头cáo tóu

máng ăn trong chuồng

Cụm từ
槽钢cáo gāng

rãnh thép; thanh thép hình V

Cụm từ
槽车cáo chē

xe bồn (xe tải)

Cụm từ
槽牙cáo yá

răng hàm

Cụm từ
槽孔cáo kǒng

khe; rãnh; lỗ dài

Cụm từ