Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蝉衣
chán yī

xác ve sầu (dùng trong Trung y)

Cụm từ
蝉蜕
chán tuì

xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra

Cụm từ
蝉联
chán lián

tiếp tục giữ chức; (giữ chức) liên tiếp nhiều lần; (thắng danh hiệu) nhiều năm liên tiếp; giữ vị trí số một; bảo vệ chức vô địch

Cụm từ
蝉翼
chán yì

cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng

Cụm từ
蝉科
chán kē

Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu

Cụm từ
chán

con ve sầu

Từ vựng
蟪蛄不知春秋
huì gū bù zhī chūn qiū

nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

Cụm từ
蟪蛄
huì gū

Platypleura kaempferi, một loại ve sầu

Cụm từ
huì

(ve sầu); Platypleura kaempferi

Từ vựng
jué

chuột nhảy Siberia

Từ vựng
huáng

đỉa ngựa

Từ vựng
虮子
jǐ zi

trứng chí; trứng chấy

Cụm từ

ấu trùng chấy

Từ vựng
蟢子
xǐ zi

Tetragnatha (nhện hàm dài)

Cụm từ

(nhện)

Từ vựng
蟠龙
pán lóng

rồng cuộn

Cụm từ
蟠踞
pán jù

biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]

Cụm từ
蟠石
pán shí

biến thể của 磐石[pan2 shi2]

Cụm từ
蟠桃胜会
pán táo shèng huì

yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
蟠桃
pán táo

quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ

Cụm từ
蟠根错节
pán gēn cuò jié

biến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]

Cụm từ
蟠曲
pán qū

biến thể của 盤曲|盘曲[pan2 qu1]

Cụm từ
蟠据
pán jù

biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]

Cụm từ
蟠尾丝虫症
pán wěi sī chóng zhèng

bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra

Cụm từ
蟠尾丝虫
pán wěi sī chóng

Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người

Cụm từ
pán

cuộn

Từ vựng
liáo

xem 蟭蟟[jiao1 liao2]

Từ vựng
jiǎo

(côn trùng)

Từ vựng
péng

(cua đồng); loài grapsus sp

Từ vựng
xiàng

tằm

Từ vựng