Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 888/1680

枪械qiāng xiè

súng đạn

Cụm từ
枪杆子qiāng gǎn zi

nòng súng

Cụm từ
枪杆儿qiāng gǎn r

nòng súng

Cụm từ
枪杆qiāng gǎn

nòng súng

Cụm từ
枪栓qiāng shuān

khóa nòng súng

Cụm từ
枪枝qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ
枪林箭雨qiāng lín jiàn yǔ

rừng giáo, mưa tên

Cụm từ
枪替qiāng tì

thi hộ ai đó

Cụm từ
枪毙qiāng bì

xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
枪支qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung

Cụm từ
枪击案qiāng jī àn

một vụ nổ súng

Cụm từ
枪击qiāng jī

bắn bằng súng; vụ nổ súng

Cụm từ
枪把儿qiāng bà r

báng súng

Cụm từ
枪托qiāng tuō

báng súng; đế súng

Cụm từ
枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎo

bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Thành ngữ
枪手qiāng shǒu

kẻ cầm súng; xạ thủ; người thi hộ người khác; người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình

Cụm từ
枪战qiāng zhàn

trận đấu súng; cuộc đấu súng

Cụm từ
枪弹qiāng dàn

viên đạn

Cụm từ
枪崩qiāng bēng

bắn

Cụm từ
枪子qiāng zǐ

viên đạn

Cụm từ
枪口qiāng kǒu

họng súng

Cụm từ
枪匪qiāng fěi

kẻ cướp có súng; tội phạm có vũ trang; tay súng

Cụm từ
枪刺qiāng cì

lưỡi lê

Cụm từ
枪伤qiāng shāng

vết thương do đạn bắn

Cụm từ
qiāng

súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác…

Từ vựng
槌球chuí qiú

croquet

Cụm từ
chuí

vồ; chày; dụng cụ đóng hoặc nện

Từ vựng
构陷gòu xiàn

gài bẫy; buộc tội sai

Cụm từ
构造运动gòu zào yùn dòng

chuyển động kiến tạo; chuyển động vỏ trái đất

Cụm từ
构造gòu zào

cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
构词法意识gòu cí fǎ yì shí

nhận thức cấu trúc từ

Cụm từ
构词学gòu cí xué

hình thái học (ngôn ngữ học)

Cụm từ
构词gòu cí

từ ghép

Cụm từ
构筑gòu zhù

xây dựng; thi công; kiến thiết

Cụm từ
构架gòu jià

kết cấu

Cụm từ
构成gòu chéng

cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)

Cụm từ
构想图gòu xiǎng tú

sơ đồ ý tưởng (tức là hình ảnh tạo dựng hoặc minh họa của nghệ sĩ cho câu chuyện tin tức)

Cụm từ
构想gòu xiǎng

hình thành ý tưởng; khái niệm

Cụm từ
构思gòu sī

thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch; sáng tác; vạch ra phác thảo tinh thần; khái niệm; kế hoạch; ý tưởng; tác phẩm

Cụm từ
构建gòu jiàn

xây dựng (cái gì đó trừu tượng)

Cụm từ
构型gòu xíng

cấu trúc; cấu hình (không gian); sắp xếp; (hóa học) cấu hình (phân tử, electron, v.v.)

Cụm từ
构图gòu tú

(nghệ thuật) bố cục

Cụm từ
构件gòu jiàn

thành phần; linh kiện; bộ phận

Cụm từ
gòu

xây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn học; cây dướng (Broussonetia papyrifera)

Từ vựng
shuò

giáo dài

Từ vựng
pán

biến thể của 盤|盘; khay gỗ

Từ vựng
gǎo

(gỗ) khô héo; cây chết

Từ vựng
gǎo

biến thể của 槁[gao3]; khô héo

Từ vựng
桤树qī shù

cây tống quán sủ cuống dài (Alnus cremastogyne); Alnus trebeculata

Cụm từ
桤木qī mù

cây tống quán sủ

Cụm từ

cây tống quán sủ

Từ vựng

mẩu gỗ

Từ vựng

Pusaetha scandens

Từ vựng
榻榻米tà tà mǐ

tatami (từ mượn từ tiếng Nhật)

Cụm từ
榻床tà chuáng

tràng kỷ; giường hẹp

Cụm từ

cái giường hẹp mà dài

Từ vựng
què

cầu nhỏ; thuế, phí; độc quyền

Từ vựng
榴霰弹liú xiàn dàn

đạn pháo mảnh; đạn mảnh; cũng đọc là [liu2 san3 dan4]

Cụm từ
榴莲果liú lián guǒ

quả sầu riêng; cũng viết là 榴槤果|榴梿果

Cụm từ
榴莲族liú lián zú

người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng

Cụm từ
榴莲liú lián

quả sầu riêng; Durio zibethinus

Cụm từ
榴梿果liú lián guǒ

quả sầu riêng; cũng viết là 留蓮果|留莲果

Cụm từ
榴梿liú lián

biến thể của 榴蓮|榴莲[liu2 lian2]

Cụm từ
榴弹发射器liú dàn fā shè qì

súng phóng lựu

Cụm từ
榴弹炮liú dàn pào

lựu pháo

Cụm từ
榴弹liú dàn

đạn nổ mạnh; lựu đạn

Cụm từ
liú

lựu

Từ vựng
榅桲wēn po

mộc qua

Cụm từ
wēn

xem 榲桲|榅桲[wen1 po5]

Từ vựng
cuī

xà nhà (cổ điển)

Từ vựng
zhī

đáy cột; chống đỡ

Từ vựng
荣辱观róng rǔ guān

quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung…

Viết tắt