Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xác ve sầu (dùng trong Trung y)
xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra
tiếp tục giữ chức; (giữ chức) liên tiếp nhiều lần; (thắng danh hiệu) nhiều năm liên tiếp; giữ vị trí số một; bảo vệ chức vô địch
cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng
Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu
con ve sầu
nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
Platypleura kaempferi, một loại ve sầu
(ve sầu); Platypleura kaempferi
chuột nhảy Siberia
đỉa ngựa
trứng chí; trứng chấy
ấu trùng chấy
Tetragnatha (nhện hàm dài)
(nhện)
rồng cuộn
biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
biến thể của 磐石[pan2 shi2]
yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
biến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]
biến thể của 盤曲|盘曲[pan2 qu1]
biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra
Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
cuộn
xem 蟭蟟[jiao1 liao2]
(côn trùng)
(cua đồng); loài grapsus sp
tằm