Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 887/1680

槽坊cáo fang

nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)

Cụm từ
槽位cáo wèi

khe cắm

Cụm từ
cáo

máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng

Từ vựng
guī

biến thể của 規|规[gui1]

Từ vựng
guī

cây zelkova

Từ vựng
kāng

khoảng trống bên trong tòa nhà

Từ vựng
gāo

biến thể của 槔[gao1]

Từ vựng
槵子huàn zǐ

quả của cây bồ hòn (dùng làm tràng hạt Phật giáo)

Cụm từ
huàn

cây bồ hòn (bộ Bồ hòn)

Từ vựng
桨板jiǎng bǎn

môn chèo ván đứng (SUP); ván chèo đứng; lưỡi của chân vịt; lưỡi chèo

Cụm từ
桨手jiǎng shǒu

người chèo thuyền; tay chèo

Cụm từ
jiǎng

mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
槲鸫hú dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tầm gửi (Turdus viscivorus)

Cụm từ
槲栎hú lì

cây sồi trắng phương đông (Quercus aliena)

Cụm từ
槲树hú shù

cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); cây sồi Daimyo

Cụm từ
槲寄生hú jì shēng

cây tầm gửi

Cụm từ

cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem thêm 槲樹|槲树[hu2 shu4]

Từ vựng
yǒu

lửa trại nghi lễ

Từ vựng
sēn

cây cối tươi tốt (rậm rạp); đánh cá bằng cách dùng bó gỗ (cổ đại)

Từ vựng
槭糖浆qì táng jiāng

siro cây phong

Cụm từ
槭树qì shù

cây phong

Cụm từ
槭木qì mù

gỗ phong

Cụm từ

cây phong; cũng đọc là [zu2]; cách đọc ở Đài Loan [cu4]

Từ vựng
gài

biến thể của 概[gai4]

Từ vựng
gài

biến thể cũ của 概[gai4]

Từ vựng
guǒ

quan tài ngoài

Từ vựng
qiàn

thẻ gỗ; phiên bản

Từ vựng
huì

quan tài

Từ vựng
梿枷lián jiā

biến thể của 連枷|连枷[lian2 jia1]

Cụm từ
lián

xem 槤枷|梿枷[lian2 jia1], dụng cụ đập lúa; đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)

Từ vựng

một loại gỗ cứng

Từ vựng
槜李zuì lǐ

loại mận có vỏ đỏ tươi

Cụm từ
zuì

xem 槜李[zui4 li3]; xem 槜李[Zui4 li3]

Từ vựng
yàng

biến thể chữ Nhật của 樣|样

Từ vựng
tuó

biến thể của 橐[tuo2]

Từ vựng
zhuō

biến thể cũ của 桌[zhuo1]

Từ vựng
gāo

ròng rọc nước

Từ vựng
杠龟gàng guī

(Đài Loan) thua sạch (đánh bạc); gặp thất bại (từ tiếng Đài Loan 摃龜, phát âm Tai-lo [kòng-ku])

Cụm từ
杠头gàng tóu

(cũ) người khiêng quan tài chính; (nghĩa bóng) người hay tranh cãi; một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子[gang4 zi5]

Cụm từ
杠铃gàng líng

tạ đòn

Cụm từ
杠荡gàng dàng

lắc; đung đưa

Cụm từ
杠杠的gáng gáng de

(tiếng lóng, gốc phương ngữ đông bắc) xuất sắc; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
杠杆gàng gǎn

đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng; đòn bẩy tài chính

Cụm từ
杠掉gàng diào

gạch bỏ

Cụm từ
杠子gàng zi

thanh dày; đòn gánh chắc

Cụm từ
杠夫gàng fū

người khiêng đòn; khiêng quan tài

Cụm từ
杠刀gàng dāo

mài dao (hoặc dao cạo, v.v.)

Cụm từ
杠上gàng shàng

cãi cọ với

Cụm từ
gàng

cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.); cãi cọ với; tiêu chuẩn…

Từ vựng
dāi

(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]

Ngôn ngữ mạng
méi

biến thể cũ của 梅[mei2]

Từ vựng
槐荫区Huái yìn qū

quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
槐荫Huái yìn

quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
槐树huái shù

cây hoè (Sophora japonica)

Cụm từ
huái

cây hoè (Sophora japonica)

Từ vựng
chá

bè làm bằng tre hoặc gỗ; chặt cây; đốn hạ

Từ vựng
枪闩qiāng shuān

khóa nòng (ví dụ: của súng trường)

Cụm từ
枪衣qiāng yī

bao súng

Cụm từ
枪术qiāng shù

thuật thương (giáo)

Cụm từ
枪膛qiāng táng

lòng súng

Cụm từ
枪声qiāng shēng

tiếng nổ; âm thanh bắn; tiếng súng

Cụm từ
枪管qiāng guǎn

nòng súng

Cụm từ
枪筒qiāng tǒng

ống súng

Cụm từ
枪炮qiāng pào

súng ống

Cụm từ
枪眼qiāng yǎn

lỗ châu mai để bắn; lỗ châu mai

Cụm từ
枪版qiāng bǎn

đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu

Cụm từ
枪乌贼qiāng wū zéi

mực ống

Cụm từ
枪法qiāng fǎ

kỹ năng bắn súng

Cụm từ
枪决qiāng jué

xử bắn; giống như 槍斃|枪毙

Cụm từ
枪杀qiāng shā

bắn chết

Cụm từ
枪机qiāng jī

khóa nòng súng

Cụm từ
枪榴弹qiāng liú dàn

lựu đạn súng trường

Cụm từ