领章 là gì?
领章 [lǐng zhāng] có nghĩa là phù hiệu cổ áo.
Nghĩa của từ 领章 trong tiếng Việt
phù hiệu cổ áo
Cách đọc và ghi nhớ 领章
领章 được đọc là lǐng zhāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù hiệu cổ áo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .