领走
dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn đầu trong cuộc đua; dẫn tốc độ
›领路lǐng lùdẫn đường
›领军lǐng jūnchỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
›领队lǐng duìdẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
›领航lǐng hángdẫn đường; hoa tiêu; dẫn dắt
›领证lǐng zhènglấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv; (đặc biệt) lấy giấy kết hôn; kết hôn
›领诺lǐng nuòđồng ý
›领角鸮lǐng jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú scops Nhật Bản (Otus semitorques)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.