领走領走 lǐng zǒu 领走 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 领走 trong tiếng Việt dẫn (ai đó, hoặc động vật) điđón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó)mang đi 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan