领养
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi; đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó); mang đi
›领证lǐng zhènglấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv; (đặc biệt) lấy giấy kết hôn; kết hôn
›领头羊lǐng tóu yángngười dẫn đầu
›领馆lǐng guǎnlãnh sự quán; quan chức lãnh sự
›领头lǐng tóudẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
›领鸺鹠lǐng xiū liú(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Glaucidium brodiei)
›领雀嘴鹎lǐng què zuǐ bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)
›领鵙鹛lǐng jú méi(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má cổ khoang (Gampsorhynchus torquatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.