领养 là gì?
领养 [lǐng yǎng] có nghĩa là nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.).
Nghĩa của từ 领养 trong tiếng Việt
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 领养
领养 được đọc là lǐng yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .