Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
领养領養

lǐng yǎng

领养 là gì?

领养 [lǐng yǎng] có nghĩa là nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 领养 trong tiếng Việt

nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 领养

领养 được đọc là lǐng yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan