Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
领情領情

lǐng qíng

领情 là gì?

领情 [lǐng qíng] có nghĩa là cảm kích ai đó; biết ơn lòng tốt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 领情 trong tiếng Việt

  1. cảm kích ai đó
  2. biết ơn lòng tốt

Cách đọc và ghi nhớ 领情

领情 được đọc là lǐng qíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảm kích ai đó; biết ơn lòng tốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan