领雀嘴鹎
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ khoang (Spizixos semitorques)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Glaucidium brodiei)
›领鵙鹛lǐng jú méi(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má cổ khoang (Gampsorhynchus torquatus)
›领队lǐng duìdẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
›领头lǐng tóudẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
›领衔主演lǐng xián zhǔ yǎndiễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
›领头羊lǐng tóu yángngười dẫn đầu
›领养lǐng yǎngnhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
›领衔lǐng xiánvai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.