领域
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
领域 thường mang nghĩa “miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 领域, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)
›领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔnhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG…
›领土完整lǐng tǔ wán zhěngtoàn vẹn lãnh thổ
›领土lǐng tǔlãnh thổ
›领导lǐng dǎodẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
›领导人lǐng dǎo rénngười lãnh đạo
›领导力lǐng dǎo lìnăng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
›领导层lǐng dǎo cénggiai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.