食品
thực phẩm; đồ ăn; lương thực; LT:種|种[zhong3]
thực phẩm; đồ ăn; lương thực; LT:種|种[zhong3]
食品 thường mang nghĩa “thực phẩm; đồ ăn; lương thực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 食品, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy chế biến thực phẩm
›食品摊shí pǐn tānquầy bán thực phẩm
›食品药品监督局shí pǐn yào pǐn jiān dū júcục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)
›食品药品监督管理局Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ júCục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)
›食季shí jìmùa thực phẩm
›食俸shí fènglương của quan chức công; chức làm trong cơ quan nhà nước
›食客shí kèthực khách (trong nhà hàng, v.v.); kẻ ăn bám; người ăn chực
›食具shí jùdụng cụ ăn uống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.