食物
thực phẩm; LT:種|种[zhong3]
thực phẩm; LT:種|种[zhong3]
食物 thường mang nghĩa “thực phẩm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 食物 cùng cụm 食物链 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chuỗi thức ăn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngộ độc thực phẩm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngộ độc thực phẩm
›食物及药品管理局shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ júCục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
›食物房shí wù fángphòng để thực phẩm; nhà kho
›食物柜shí wù guìphòng để thực phẩm
›食物油shí wù yóudầu ăn; dầu thực phẩm
›食料shí liàothực phẩm
›食玩shí wánđồ chơi nhỏ hoặc mô hình kèm theo sản phẩm thực phẩm; bộ kẹo DIY
›食火鸡shí huǒ jīchim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồn gốc từ đông bắc Úc và New Guinea…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.