食之无味,弃之不甘
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜[shi2 zhi1 wu2 wei4 , qi4 zhi1 ke3 xi1]
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜[shi2 zhi1 wu2 wei4 , qi4 zhi1 ke3 xi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mãnh thú ăn thịt người; ăn thịt người; nghĩa bóng: đàn áp nhân dân
›食人俗shí rén sútục ăn thịt người
›食人魔shí rén móyêu tinh ăn thịt người
›食人鱼shí rén yúcá hổ piranha
›食人鲨shí rén shācá mập ăn thịt người; giống như 大白鯊|大白鲨[da4 bai2 sha1], cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)
›食俸shí fènglương của quan chức công; chức làm trong cơ quan nhà nước
›食具shí jùdụng cụ ăn uống
›食品shí pǐnthực phẩm; đồ ăn; lương thực; LT:種|种[zhong3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.