Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贝叶棕
bèi yè zōng

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
贝叶斯
Bèi yè sī

Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh

Cụm từ
贝叶
bèi yè

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
贝聿铭
Bèi Yù míng

Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
贝纳通
Bèi nà tōng

Benetton, công ty quần áo

Cụm từ
贝卢斯科尼
Bèi lú sī kē ní

Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011

Cụm từ
贝尔莫潘
Bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

Cụm từ
贝尔湖
Bèi ěr Hú

Hồ Buir ở Nội Mông

Cụm từ
贝尔法斯特
Bèi ěr fǎ sī tè

Belfast, thủ đô của Bắc Ireland

Cụm từ
贝尔格莱德
Bèi ěr gé lái dé

Belgrade, thủ đô của Serbia

Cụm từ
贝尔格勒
Bèi ěr gé lè

Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
贝尔实验室
Bèi ěr Shí yàn shì

Bell Labs

Cụm từ
贝尔墨邦
Bèi ěr mò bāng

Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝尔
Bèi ěr

Bell (tên người)

Cụm từ
贝母
bèi mǔ

củ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)

Cụm từ
贝壳儿
bèi ké r

biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]

Cụm từ
贝壳
bèi ké

vỏ (của động vật thân mềm)

Cụm từ
贝柱
bèi zhù

cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp

Cụm từ
贝果
bèi guǒ

bánh mì vòng (từ mượn)

Cụm từ
贝斯吉他
bèi sī jí tā

đàn guitar bass

Cụm từ
贝斯
bèi sī

bass (từ mượn); guitar bass

Cụm từ
贝拉米
Bèi lā mǐ

Bellamy

Cụm từ
贝拉
Bèi lā

Beira, Mozambique

Cụm từ
贝宝
Bèi bǎo

PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)

Cụm từ
贝宁
Bèi níng

Benin

Cụm từ
贝嫂
Bèi sǎo

biệt danh của Victoria Beckham

Cụm từ
贝娅特丽克丝
Bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên)

Cụm từ
贝娜齐尔·布托
Bèi nà qí ěr · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng giai đoạn 1993-1996

Cụm từ
贝多芬
Bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
贝多罗树
bèi duō luó shù

cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết

Cụm từ