Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贝多
bèi duō

cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật

Cụm từ
贝塔斯曼
Bèi tǎ sī màn

Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

Cụm từ
贝塔
bèi tǎ

beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)

Cụm từ
贝司
bèi sī

bass (từ mượn)

Cụm từ
贝卡谷地
Bèi kǎ Gǔ dì

Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria

Cụm từ
贝南
Bèi nán

Benin (Đài Loan)

Cụm từ
贝努力
Bèi nǔ lì

Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))

Cụm từ
贝加莱
Bèi jiā lái

Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)

Cụm từ
贝加尔湖
Bèi jiā ěr Hú

Hồ Baikal

Cụm từ
贝利卡登
Bèi lì kǎ dēng

Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc

Cụm từ
贝内特
Bèi nèi tè

Bennett (họ)

Cụm từ
贝克尔
Bèi kè ěr

Baker hoặc Becker (tên)

Cụm từ
贝克汉姆
Bèi kè hàn mǔ

Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ

Cụm từ
贝克勒尔
bèi kè lè ěr

bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]

Viết tắt
贝克
bèi kè

becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])

Viết tắt
贝九
Bèi jiǔ

Giao hưởng số 9 của Beethoven

Cụm từ
贝丘
bèi qiū

gò vỏ sò

Cụm từ
贝·布托
Bèi · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng 1993-1996

Cụm từ
bèi

ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)

Từ vựng
jué

(vượn)

Từ vựng
huān

biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
chū

(cổ) động vật giống hổ

Từ vựng

lợn vòi

Từ vựng
貔貅
pí xiū

loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi; cũng viết 辟邪; nghĩa bóng: người lính dũng cảm

Cụm từ

xem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)

Từ vựng
猫鼬
māo yòu

xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
猫鼠游戏
māo shǔ yóu xì

trò mèo vờn chuột

Cụm từ
猫头鹰
māo tóu yīng

cú mèo

Cụm từ
猫雾族
Māo wù zú

người Babuza, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
猫门
māo mén

cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo

Cụm từ