牡蛎
con hàu
con hàu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 白羊座
›牡鹿mǔ lùhươu đực; nai đực
›牡牛mǔ niúbò đực
›牡丹乡Mǔ dan xiāngthị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›牡丹皮mǔ dan pívỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›牡丹江市Mǔ dan jiāng ShìMẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›牡丹江Mǔ dan jiāngMẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›牡丹坊mǔ dan fāngNgõ Mẫu Đơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.