Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quá nóng; (nghĩa bóng) (kinh tế) phát triển quá nóng; (vật lý) siêu nhiệt
đi quá xa (lời nói hoặc hành động); quá mức
thiết bị lọc; bộ lọc (máy)
thuốc lá có đầu lọc
lọc; bộ lọc
quá khích; cực đoan; hung hăng
kim loại chuyển tiếp (hóa học)
khoản vay tạm thời
chuyển tiếp
khoản vay chuyển tiếp
chuyển tiếp; liên kết
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)
sống cuộc đời mình; kiếm sống
nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
benzoyl peroxide
peroxisome (loại bào quan)
benzoil peroxide
peroxide
catalase (enzyme); hydrogen peroxidase
hydrogen peroxide H2O2
peroxide
peroxy-; peroxide (hóa học)
qua thời hoàng kim; đã qua thời
khoản vay cầu nối
bún qua cầu của tỉnh Vân Nam
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
kích nổ sớm
quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng