Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 536/2016
nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)
quỹ khoa học tự nhiên
khoa học tự nhiên
thuyết thần giáo, lý thuyết thần học về Thượng đế không can thiệp vào vũ trụ
phát âm tự nhiên (Đài Loan)
liệu pháp tự nhiên
thiên nhiên; thế giới tự nhiên
hiện tượng tự nhiên
thiên tai
luật tự nhiên
đoạn văn
điều kiện tự nhiên
tập hợp số tự nhiên (toán)
số tự nhiên
tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)
tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)
lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)
khu bảo tồn thiên nhiên
cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人[fa3 ren2]
Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)
chủ nghĩa tự nhiên (triết học)
tự nhiên; một cách tự nhiên
tự thiêu
thủ dâm; tự thủ dâm
tự làm sạch; tự thanh lọc; tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)
tự mãn; tự hài lòng
tự làm mình chết đuối
thủ dâm
Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
tính nhất quán về logic
nhất quán về logic; có lý
so sánh bản thân; xem mình như
huyện tự trị
quyền tự trị; tự trị
cơ quan quản lý của khu tự trị
huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
châu tự trị
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây…
tự trị
tự đánh chìm (tàu thuyền); tự dìm mình
Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)
hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy
kẻ đánh bom liều chết
vụ đánh bom tự sát
một quả bom tự sát
tự sát (tấn công); một cách tự sát
tự giết mình; tự sát; tự tử
tự hủy hoại bản thân; tự làm đau
kể từ đó; từ đó trở đi
lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
tự lừa dối bản thân
tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
thương hiệu riêng
(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới