Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 536/2016

自然经济zì rán jīng jì

nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)

Cụm từ
自然科学基金会zì rán kē xué jī jīn huì

quỹ khoa học tự nhiên

Cụm từ
自然科学zì rán kē xué

khoa học tự nhiên

Cụm từ
自然神论zì rán shén lùn

thuyết thần giáo, lý thuyết thần học về Thượng đế không can thiệp vào vũ trụ

Cụm từ
自然发音zì rán fā yīn

phát âm tự nhiên (Đài Loan)

Cụm từ
自然疗法zì rán liáo fǎ

liệu pháp tự nhiên

Cụm từ
自然界zì rán jiè

thiên nhiên; thế giới tự nhiên

Cụm từ
自然现象zì rán xiàn xiàng

hiện tượng tự nhiên

Cụm từ
自然灾害zì rán zāi hài

thiên tai

Cụm từ
自然法zì rán fǎ

luật tự nhiên

Cụm từ
自然段zì rán duàn

đoạn văn

Cụm từ
自然条件zì rán tiáo jiàn

điều kiện tự nhiên

Cụm từ
自然数集zì rán shù jí

tập hợp số tự nhiên (toán)

Cụm từ
自然数zì rán shù

số tự nhiên

Cụm từ
自然卷zì rán juǎn

tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên

Cụm từ
自然拼读zì rán pīn dú

phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)

Cụm từ
自然层zì rán céng

tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)

Cụm từ
自然史zì rán shǐ

lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)

Cụm từ
自然保护区zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên

Cụm từ
自然人zì rán rén

cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人[fa3 ren2]

Cụm từ
自然之友Zì rán zhī Yǒu

Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)

Cụm từ
自然主义zì rán zhǔ yì

chủ nghĩa tự nhiên (triết học)

Cụm từ
自然zì rán

tự nhiên; một cách tự nhiên

Cụm từ
自焚zì fén

tự thiêu

Cụm từ
自渎zì dú

thủ dâm; tự thủ dâm

Cụm từ
自洁zì jié

tự làm sạch; tự thanh lọc; tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)

Cụm từ
自满zì mǎn

tự mãn; tự hài lòng

Cụm từ
自溺zì nì

tự làm mình chết đuối

Cụm từ
自淫zì yín

thủ dâm

Cụm từ
自流井区Zì liú jǐng Qū

Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
自流井Zì liú jǐng

Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
自洽性zì qià xìng

tính nhất quán về logic

Cụm từ
自洽zì qià

nhất quán về logic; có lý

Cụm từ
自况zì kuàng

so sánh bản thân; xem mình như

Cụm từ
自治县zì zhì xiàn

huyện tự trị

Cụm từ
自治权zì zhì quán

quyền tự trị; tự trị

Cụm từ
自治机关zì zhì jī guān

cơ quan quản lý của khu tự trị

Cụm từ
自治旗zì zhì qí

huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị

Cụm từ
自治市zì zhì shì

thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市

Cụm từ
自治州zì zhì zhōu

châu tự trị

Cụm từ
自治区zì zhì qū

khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây…

Cụm từ
自治zì zhì

tự trị

Cụm từ
自沉zì chén

tự đánh chìm (tàu thuyền); tự dìm mình

Cụm từ
自民党Zì mín dǎng

Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)

Cụm từ
自毁zì huǐ

hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy

Cụm từ
自杀炸弹杀手zì shā zhà dàn shā shǒu

kẻ đánh bom liều chết

Cụm từ
自杀式爆炸zì shā shì bào zhà

vụ đánh bom tự sát

Cụm từ
自杀式炸弹zì shā shì zhà dàn

một quả bom tự sát

Cụm từ
自杀式zì shā shì

tự sát (tấn công); một cách tự sát

Cụm từ
自杀zì shā

tự giết mình; tự sát; tự tử

Cụm từ
自残zì cán

tự hủy hoại bản thân; tự làm đau

Cụm từ
自此zì cǐ

kể từ đó; từ đó trở đi

Cụm từ
自欺欺人zì qī qī rén

lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình

Cụm từ
自欺zì qī

tự lừa dối bản thân

Cụm từ
自检zì jiǎn

tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra

Cụm từ
自查zì chá

tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra

Cụm từ
自有品牌zì yǒu pǐn pái

thương hiệu riêng

Cụm từ
自有zì yǒu

(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình

Cụm từ
自暴自弃zì bào zì qì

buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng

Cụm từ
自新zì xīn

cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới

Cụm từ