翎子
翎子 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 翎子 trong tiếng Việt
lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)
lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)