Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 38/1680

鱼肚yú dǔ

bong bóng cá; một món ăn làm từ bong bóng cá

Cụm từ
鱼肉百姓yú ròu bǎi xìng

bóc lột dân chúng

Cụm từ
鱼肉yú ròu

thịt cá; cá và thịt; (ví dụ) nạn nhân của áp bức; (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)

Cụm từ
鱼翅瓜yú chì guā

bí sợi (Cucurbita pepo)

Cụm từ
鱼翅汤yú chì tāng

súp vi cá mập

Cụm từ
鱼翅yú chì

vây cá mập

Cụm từ
鱼群yú qún

đàn cá

Cụm từ
鱼缸yú gāng

bể cá; chậu cá; bể nuôi cá

Cụm từ
鱼网yú wǎng

biến thể của 漁網|渔网[yu2 wang3]

Cụm từ
鱼粉yú fěn

bột cá

Cụm từ
鱼米之乡yú mǐ zhī xiāng

(nghĩa đen) vùng đất cá và gạo; (nghĩa bóng) vùng màu mỡ; đất lành chim đậu

Cụm từ
鱼竿yú gān

cần câu

Cụm từ
鱼种yú zhǒng

cá giống

Cụm từ
鱼目混珠yú mù hùn zhū

tráo mắt cá thành ngọc trai; lấy hàng giả làm hàng thật (thành ngữ)

Thành ngữ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
鱼生yú shēng

cá sống thái lát

Cụm từ
鱼狗yú gǒu

chim bói cá

Cụm từ
鱼片yú piàn

phi lê cá; lát thịt cá

Cụm từ
鱼漂yú piāo

phao câu cá

Cụm từ
鱼津yú jīn

bọt nước (văn học)

Cụm từ
鱼沉雁杳yú chén yàn yǎo

nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ); nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi); mất liên lạc

Thành ngữ
鱼池乡Yú chí Xiāng

Thị trấn Yuchi hoặc Yuchih ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
鱼池yú chí

ao cá

Cụm từ
鱼汛期yú xùn qī

biến thể của 漁汛期|渔汛期[yu2 xun4 qi1]

Cụm từ
鱼汛yú xùn

biến thể của 漁汛|渔汛[yu2 xun4]

Cụm từ
鱼水情yú shuǐ qíng

mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước

Cụm từ
鱼水之欢yú shuǐ zhī huān

niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục

Thành ngữ
鱼水yú shuǐ

cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)

Cụm từ
鱼死网破yú sǐ wǎng pò

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)

Thành ngữ
鱼排yú pái

miếng cá phi lê

Cụm từ
鱼峰区Yú fēng qū

quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
鱼峰Yú fēng

quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
鱼尾纹yú wěi wén

nếp nhăn da; vết chân chim

Cụm từ
鱼尾板yú wěi bǎn

bản nối đường ray (trong kỹ thuật đường sắt)

Cụm từ
鱼尾yú wěi

đuôi cá

Cụm từ
鱼子酱yú zǐ jiàng

trứng cá muối

Cụm từ
鱼子yú zǐ

trứng cá; trứng cá muối

Cụm từ
鱼夫yú fū

ngư dân; người đánh cá

Cụm từ
鱼塭yú wēn

(Đài Loan) ao cá; trang trại cá

Cụm từ
鱼塘yú táng

ao cá

Cụm từ
鱼嘴鞋yú zuǐ xié

giày hở mũi; giày peep-toe

Cụm từ
鱼台县Yú tái Xiàn

huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
鱼台Yú tái

huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
鱼叉yú chā

cây lao móc cá

Cụm từ
鱼刺yú cì

xương cá

Cụm từ
鱼具yú jù

biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]

Cụm từ
鱼干女yú gān nǚ

xem 乾物女|干物女[gan1 wu4 nu:3]

Cụm từ
鱼丸yú wán

cá viên

Cụm từ

cá; LT:條|条[tiao2],尾[wei3]

Từ vựng
魇寐yǎn mèi

gặp ác mộng

Cụm từ
yǎn

gặp ác mộng

Từ vựng

dùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]

Từ vựng
魔鬼粘mó guǐ zhān

(Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán cảm ứng

Cụm từ
魔鬼毡mó guǐ zhān

(Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán

Cụm từ
魔鬼岛Mó guǐ Dǎo

Đảo Devil ở Guiana thuộc Pháp, thuộc địa hình sự cũ (1852-1953)

Cụm từ
魔鬼mó guǐ

ma quỷ

Cụm từ
魔头mó tóu

quái vật; ma quỷ

Cụm từ
魔难mó nàn

biến thể của 磨難|磨难[mo2 nan4]

Cụm từ
魔障Mó zhàng

Mara (con quỷ cám dỗ)

Cụm từ
魔都Mó dū

Ma Đô, biệt danh của Thượng Hải

Cụm từ
魔术贴mó shù tiē

băng dán Velcro

Cụm từ
魔术棒mó shù bàng

đũa phép

Cụm từ
魔术方块mó shù fāng kuài

khối Rubik; khối ma thuật

Cụm từ
魔术师mó shù shī

ảo thuật gia

Cụm từ
魔术mó shù

ảo thuật

Cụm từ
魔芋mó yù

xem 蒟蒻[ju3 ruo4]

Cụm từ
魔羯座Mó jié zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
魔窟mó kū

nghĩa đen: hang ổ của quỷ; nơi bị chiếm đóng bởi thế lực xấu

Cụm từ
魔王撒旦mó Wáng Sā dàn

Satan, Ma vương

Cụm từ
魔王mó wáng

ma vương; người độc ác

Cụm từ
魔兽世界Mó shòu Shì jiè

World of Warcraft (trò chơi điện tử)

Cụm từ
魔爪mó zhǎo

vuốt; sự khống chế độc ác

Cụm từ