鬼
linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3]); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại
linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3]); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại
鬼 thường mang nghĩa “linh hồn; ma; quỷ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 鬼 cùng cụm 魔鬼 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ma quỷ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đỉa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bọn quỷ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 尬[ga4]
›髙gāobiến thể của 高[gao1]
›鲧Gǔnbiến thể của 鯀|鲧[Gun3]
›鲠gěngbị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
›鳜guìcá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)
›鲧GǔnCổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]
›高gāocao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn
›鬲génồi đất; vạc sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.