魁伟
cao to và lớn; vạm vỡ
cao to và lớn; vạm vỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao lớn và vạm vỡ
›鹍弦kūn xiándây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]
›鹍鸡kūn jīchim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim…
›魁元kuí yuánsáng giá nhất và giỏi nhất; đứng đầu; hàng đầu trong nhóm
›魁北克Kuí běi kètỉnh Quebec, Canada
›魁北克市Kuí běi kè shìThành phố Quebec, thủ phủ tỉnh Quebec của Canada
›魁星Kuí xīngcác ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu; Kuixing, thần số mệnh trong Đạo…
›魁星阁Kuí xīng géđền thờ Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.