鬼迷心窍 là gì?
鬼迷心窍 [guǐ mí xīn qiào] có nghĩa là bị ám ảnh; như bị ma ám.
Nghĩa của từ 鬼迷心窍 trong tiếng Việt
- bị ám ảnh
- như bị ma ám
Cách đọc và ghi nhớ 鬼迷心窍
鬼迷心窍 được đọc là guǐ mí xīn qiào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị ám ảnh; như bị ma ám”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .