Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
上颚正门齿
shàng è zhèng mén chǐ

răng cửa giữa hàm trên

Cụm từ
上颔
shàng hàn

xương hàm trên

Cụm từ
上头
shàng tou

bên trên; phía trên; trên bề mặt

Cụm từ
上颌骨
shàng hé gǔ

xương hàm trên

Cụm từ
上颌
shàng hé

xương hàm trên

Cụm từ
上页
shàng yè

trang trước

Cụm từ
上鞋
shàng xié

đóng đế giày

Cụm từ
上面
shàng miàn

bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]

Cụm từ
上阵杀敌
shàng zhèn shā dí

ra trận; tấn công kẻ địch

Cụm từ
上阵
shàng zhèn

ra trận

Cụm từ
上限
shàng xiàn

giới hạn trên

Cụm từ
上门费
shàng mén fèi

phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ

Cụm từ
上门客
shàng mén kè

khách tại cửa hàng; khách vãng lai

Cụm từ
上门
shàng mén

ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ

Cụm từ
上钟
shàng zhōng

chấm công

Cụm từ
上镜
shàng jìng

ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông

Cụm từ
上锁
shàng suǒ

khóa; bị khóa

Cụm từ
上钩儿
shàng gōu r

biến thể er hoá của 上鉤|上钩[shang4 gou1]

Cụm từ
上钩
shàng gōu

mắc câu

Cụm từ
上野
Shàng yě

Ueno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
上都
Shàng dū

Thượng Đô, còn gọi là Xanadu, kinh đô mùa hè của triều Nguyên (1279-1368)

Cụm từ
上部
shàng bù

phần trên

Cụm từ
上边儿
shàng bian r

biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]

Cụm từ
上边
shàng bian

phía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên

Cụm từ
上达
shàng dá

đạt đến cấp trên

Cụm từ
上进心
shàng jìn xīn

động lực; tham vọng

Cụm từ
上进
shàng jìn

tiến bộ; làm tốt hơn; nghĩa bóng: có chí tiến thủ; tiến về phía trước

Cụm từ
上述
shàng shù

đã nói ở trên; đã đề cập ở trên

Cụm từ
上农
shàng nóng

nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)

Cụm từ
上辈子
shàng bèi zi

tổ tiên; các thế hệ trước; một kiếp trước

Cụm từ