Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
răng cửa giữa hàm trên
xương hàm trên
bên trên; phía trên; trên bề mặt
xương hàm trên
xương hàm trên
trang trước
đóng đế giày
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
ra trận; tấn công kẻ địch
ra trận
giới hạn trên
phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ
khách tại cửa hàng; khách vãng lai
ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
chấm công
ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông
khóa; bị khóa
biến thể er hoá của 上鉤|上钩[shang4 gou1]
mắc câu
Ueno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)
Thượng Đô, còn gọi là Xanadu, kinh đô mùa hè của triều Nguyên (1279-1368)
phần trên
biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]
phía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên
đạt đến cấp trên
động lực; tham vọng
tiến bộ; làm tốt hơn; nghĩa bóng: có chí tiến thủ; tiến về phía trước
đã nói ở trên; đã đề cập ở trên
nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
tổ tiên; các thế hệ trước; một kiếp trước