Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
下人
xià rén

(cũ) người hầu; (phương ngữ) con cháu

Cụm từ
下乳
xià rǔ

thúc đẩy tiết sữa (Đông y); (khẩu ngữ) dưới ngực

Khẩu ngữ
下九流
xià jiǔ liú

những nghề thấp kém nhất

Cụm từ
下丘脑
xià qiū nǎo

vùng dưới đồi (giải phẫu)

Cụm từ
下世
xià shì

chết; kiếp sau; cuộc sống tiếp theo; được sinh ra; đến với thế giới; Thế hệ tương lai

Cụm từ
下不为例
xià bù wéi lì

không lặp lại; không được coi là tiền lệ; chỉ lần này thôi

Cụm từ
下不来台
xià bù lái tái

bị rơi vào tình huống khó xử; tìm mình trong tình huống bối rối

Cụm từ
下不来
xià bù lái

lúng túng; xấu hổ; không thể hoàn thành

Cụm từ
下不了台
xià bu liǎo tái

không thể rút lui êm đẹp; bị đẩy vào tình huống khó xử; xấu hổ

Cụm từ
下三烂
xià sān làn

biến thể của 下三濫|下三滥[xia4 san1 lan4]

Cụm từ
下三滥
xià sān làn

cặn bã; đê tiện; hạ đẳng; hèn hạ; kém cỏi

Cụm từ
下一页
xià yī yè

trang kế tiếp

Cụm từ
下一站
xià yī zhàn

điểm dừng tiếp theo (của xe buýt, v.v.)

Cụm từ
下一步
xià yī bù

bước tiếp theo

Cụm từ
下一次
xià yī cì

lần tới

Cụm từ
下一个
xià yī ge

cái tiếp theo

Cụm từ
下一代
xià yī dài

thế hệ tiếp theo

Cụm từ
xià

xuống; hướng xuống; dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần,...); thứ hai (trong hai phần); giảm; đưa ra (quyết định, kết luận,...); lượng từ chỉ tần suất của một hành động

Từ vựng
上龙
shàng lóng

thằn lằn đầu rắn

Cụm từ
上齿龈
shàng chǐ yín

xương ổ răng trên

Cụm từ
上齿
shàng chǐ

răng trên

Cụm từ
上高县
Shàng gāo xiàn

huyện Shanggao ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
上高
Shàng gāo

huyện Thượng Cao ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
上马
shàng mǎ

lên ngựa; cưỡi ngựa

Cụm từ
上首
shàng shǒu

chỗ ngồi danh dự; hạng nhất

Cụm từ
上饶县
Shàng ráo xiàn

huyện Thượng Nhiêu ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
上饶市
Shàng ráo shì

Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
上饶
Shàng ráo

Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
上馆子
shàng guǎn zi

đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng

Cụm từ
上风
shàng fēng

đang thắng; hiện đang chiếm ưu thế; tăng lên (về độ nổi tiếng, v.v.)

Cụm từ