Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy in ma trận điểm nối tiếp
cổng nối tiếp (máy tính)
nối tiếp; serial (máy tính)
nhảy dòng; nhầm lẫn hai dòng
số nhận dạng; IMEI
xử lý chuỗi (máy tính)
thiết lập mối quan hệ; liên lạc; (điện) nối các thành phần nối tiếp
đường dây bị nhiễu
nấu trên xiên; đồ nướng trên xiên; thịt nướng xiên; (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục; chuỗi bài hát; liên khúc
phát trực tuyến (online)
trao đổi; thay đổi; hoán đổi
diễn trong một vở kịch; (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp
rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ
bị lẫn mùi thứ khác; bị ám mùi
cổng nối tiếp (máy tính)
thông đồng bịa chuyện
xâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; đi lang thang; xâu; chùm; phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một chùm, một loạt; chuyển động nhanh…
biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]
hai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên
biến thể của 風采|风采[feng1 cai3]
sức hút; ngoại hình đẹp
sum suê; đẫy đà; biến thể của 豐|丰[feng1]; biến thể của 風|风[feng1]; diện mạo; sức hút
bắt
điểm giữa; điểm nửa chừng
bị ám; bị mê hoặc
phòng không tầm trung đến cao (HIMAD)
tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi
nhà hàng Trung Quốc
bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]
nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ