Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
Trung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh
phần giữa; khu vực trung tâm
bị quỷ ám; trúng tà
được chọn; được tuyển
Tập đoàn Vận tải Biển Trung Quốc (COSCO) (viết tắt của 中國遠洋運輸|中国远洋运输[Zhong1 guo2 Yuan3 yang2 Yun4 shu1])
rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại
Trận Midway, tháng 6 năm 1942
Quần đảo Midway
giữa chừng
nông nghiệp Trung Quốc
Văn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])
cay; mức độ cay vừa
trung tâm trung chuyển; trung tâm vận tải; điểm đổi tuyến
quầy chuyển tiếp; quầy quá cảnh
đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh
dừng giữa chừng; bỏ cuộc giữa chừng; gián đoạn; đình chỉ
trục trung tâm (đường thẳng)
trục; ổ trục giữa (xe đạp)
giữa đường; trung bình (chất lượng); tiền vệ (bóng đá)
Chiến tranh Trung-Việt (1979)
siêu thị Trung Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi dài (Stercorarius pomarinus)
vốn Trung Quốc; doanh nghiệp Trung Quốc
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2])
Công ty TNHH Công nghệ Giao tiếp Ngữ thông Trung Quốc (GTCOM), công ty dữ liệu lớn và AI của Trung Quốc
(nước hoa) hương giữa; hương trung tâm
vượt qua kỳ thi