Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丹巴县
Dān bā xiàn

huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
丹巴
Dān bā

huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
丹尼索瓦人
Dān ní suǒ wǎ rén

Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng

Cụm từ
丹尼尔
Dān ní ěr

Daniel (tên)

Cụm từ
丹尼斯
Dān ní sī

Dennis (tên)

Cụm từ
丹尼
Dān ní

Danny (tên)

Cụm từ
丹寨县
Dān zhài xiàn

huyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹寨
Dān zhài

huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹宁
dān níng

(từ mượn) vải denim; tanin

Cụm từ
丹参
dān shēn

(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)

Cụm từ
丹佛
Dān fó

Denver, Colorado

Cụm từ
dān

đỏ; viên thuốc; bột; chu sa

Từ vựng
丸山
Wán shān

Maruyama (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
丸子
wán zi

viên thuốc; viên; viên thịt

Cụm từ
丸剂
wán jì

viên thuốc

Cụm từ
wán

quả cầu; viên thuốc; viên

Từ vựng
xx

một trong những chữ được dùng trong hệ thống chữ viết cổ kwukyel của Hàn Quốc

Từ vựng

thành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八[ba1]

Từ vựng
zhǔ

bộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]

Từ vựng
zhuó

cỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán

Từ vựng
chǎn

xiên

Từ vựng
串音
chuàn yīn

nhiễu âm; nghe lén

Cụm từ
串门子
chuàn mén zi

xem 串門|串门[chuan4 men2]

Cụm từ
串门儿
chuàn mén r

biến thể er hoá của 串門|串门[chuan4 men2]

Cụm từ
串门
chuàn mén

ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó

Cụm từ
串乡
chuàn xiāng

đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)

Cụm từ
串通一气
chuàn tōng yī qì

cấu kết với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
串通
chuàn tōng

thông đồng; hợp tác; cấu kết

Cụm từ
串谋
chuàn móu

âm mưu

Cụm từ
串亲访友
chuàn qīn fǎng yǒu

thăm hỏi bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ