Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng
Daniel (tên)
Dennis (tên)
Danny (tên)
huyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
(từ mượn) vải denim; tanin
(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)
Denver, Colorado
đỏ; viên thuốc; bột; chu sa
Maruyama (họ và địa danh của Nhật Bản)
viên thuốc; viên; viên thịt
viên thuốc
quả cầu; viên thuốc; viên
một trong những chữ được dùng trong hệ thống chữ viết cổ kwukyel của Hàn Quốc
thành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八[ba1]
bộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]
cỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán
xiên
nhiễu âm; nghe lén
xem 串門|串门[chuan4 men2]
biến thể er hoá của 串門|串门[chuan4 men2]
ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó
đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)
cấu kết với nhau (thành ngữ)
thông đồng; hợp tác; cấu kết
âm mưu
thăm hỏi bạn bè và người thân (thành ngữ)