Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丹魄
dān pò

hổ phách

Cụm từ
丹顶鹤
dān dǐng hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

Cụm từ
丹青
dān qīng

hội họa

Cụm từ
丹霞山
Dān xiá Shān

Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
丹霞地貌
Dān xiá dì mào

địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
丹霞
Dān xiá

Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
丹阳市
Dān yáng shì

Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Jiangsu

Cụm từ
丹阳
Dān yáng

Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
丹贝
dān bèi

xem 天貝|天贝[tian1 bei4]

Cụm từ
丹衷
dān zhōng

thành thật thực sự

Cụm từ
丹棱县
Dān léng Xiàn

huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
丹棱
Dān léng

huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
丹砂
dān shā

chu sa

Cụm từ
丹皮
dān pí

vỏ rễ cây mẫu đơn

Cụm từ
丹田
dān tián

vùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ

Cụm từ
丹瑞大将
Dān Ruì dà jiàng

Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011

Cụm từ
丹瑞
Dān Ruì

Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011

Cụm từ
丹沙
dān shā

chu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
丹江口市
Dān jiāng kǒu shì

Đan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
丹江口
Dān jiāng kǒu

Đan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
丹毒
dān dú

bệnh viêm quầng (y học)

Cụm từ
丹桂
dān guì

cây mộc tê hoa màu cam

Cụm từ
丹东市
Dān dōng shì

thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
丹东
Dān dōng

thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
丹方
dān fāng

phương thuốc dân gian

Cụm từ
丹心
dān xīn

trái tim trung thành; sự trung thành

Cụm từ
丹徒区
Dān tú qū

quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
丹徒
Dān tú

quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
丹彩
dān cǎi

màu son; ngôn ngữ tu từ

Cụm từ
丹布朗
Dān Bù lǎng

Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)

Cụm từ