Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
长进
zhǎng jìn

tiến bộ; tăng tiến

Cụm từ
长逝
cháng shì

rời khỏi cõi đời; không còn nữa

Cụm từ
长途电话
cháng tú diàn huà

cuộc gọi đường dài

Cụm từ
长途车
cháng tú chē

xe buýt đường dài; xe khách

Cụm từ
长途跋涉
cháng tú bá shè

cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
长途话费
cháng tú huà fèi

cước gọi đường dài

Cụm từ
长途网路
cháng tú wǎng lù

mạng đường dài

Cụm từ
长途汽车
cháng tú qì chē

xe khách đường dài

Cụm từ
长途
cháng tú

đường dài

Cụm từ
长辔远驭
cháng pèi yuǎn yù

kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
长辈图
zhǎng bèi tú

(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
长辈
zhǎng bèi

người lớn tuổi; thế hệ trước

Cụm từ
长跪
cháng guì

quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cụm từ
长距离比赛
cháng jù lí bǐ sài

chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
长距离
cháng jù lí

khoảng cách xa

Cụm từ
长跑运动员
cháng pǎo yùn dòng yuán

vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
长跑
cháng pǎo

chạy cự ly dài

Cụm từ
长趾滨鹬
cháng zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)

Cụm từ
长足进步
cháng zú jìn bù

tiến bộ nhanh chóng

Cụm từ
长足
cháng zú

đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Cụm từ
长赘疣
zhǎng zhuì yóu

phát triển như mụn cóc

Cụm từ
长丰县
Cháng fēng Xiàn

Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长丰
Cháng fēng

Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长谷川
Cháng gǔ chuān

Hasegawa (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
长谈
cháng tán

một cuộc nói chuyện dài

Cụm từ
长话短说
cháng huà duǎn shuō

nói ngắn gọn (thành ngữ)

Thành ngữ
长诗
cháng shī

bài thơ dài

Cụm từ
长记性
zhǎng jì xing

(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
长角羊
cháng jiǎo yáng

linh dương sừng dài Tây Tạng

Cụm từ
长见识
zhǎng jiàn shi

mở mang kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ