Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tiến bộ; tăng tiến
rời khỏi cõi đời; không còn nữa
cuộc gọi đường dài
xe buýt đường dài; xe khách
cuộc hành trình dài và khó khăn
cước gọi đường dài
mạng đường dài
xe khách đường dài
đường dài
kiểm soát từ xa (thành ngữ)
(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)
người lớn tuổi; thế hệ trước
quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)
chạy marathon (thể thao)
khoảng cách xa
vận động viên chạy cự ly dài
chạy cự ly dài
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)
tiến bộ nhanh chóng
đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
phát triển như mụn cóc
Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy
Hasegawa (họ của Nhật Bản)
một cuộc nói chuyện dài
nói ngắn gọn (thành ngữ)
bài thơ dài
(khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình
linh dương sừng dài Tây Tạng
mở mang kiến thức và kinh nghiệm