Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
长统袜
cháng tǒng wà

bít tất dài

Cụm từ
长籼
cháng xiān

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)

Cụm từ
长篇累牍
cháng piān lěi dú

(văn bản) rất dài (thành ngữ)

Thành ngữ
长篇小说
cháng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết

Cụm từ
长篇
cháng piān

dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)

Cụm từ
长筒靴
cháng tǒng xuē

ủng cao cổ

Cụm từ
长筒袜
cháng tǒng wà

vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]

Cụm từ
长笛
cháng dí

sáo hòa nhạc (phương Tây)

Cụm từ
长空
cháng kōng

(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn

Cụm từ
长石
cháng shí

dầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)

Cụm từ
长短
cháng duǎn

chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm

Cụm từ
长知识
zhǎng zhī shi

tiếp thu kiến thức

Cụm từ
长矛
cháng máo

giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]

Cụm từ
长眼
zhǎng yǎn

có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thận

Cụm từ
长眠
cháng mián

an nghỉ ngàn thu (tức là chết)

Cụm từ
长相思
Cháng xiāng sī

Sauvignon blanc (loại nho)

Cụm từ
长相
zhǎng xiàng

diện mạo; ngoại hình; nhan sắc; khuôn mặt

Cụm từ
长白镇
Cháng bái zhèn

trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白县
Cháng bái xiàn

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白朝鲜族自治县
Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm

Cụm từ
长白山天池
Cháng bái shān Tiān chí

Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên

Cụm từ
长白山
Cháng bái shān

núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên

Cụm từ
长白
Cháng bái

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长痛不如短痛
cháng tòng bù rú duǎn tòng

thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn

Cụm từ
长男
zhǎng nán

con trai trưởng

Cụm từ
长生禄位
cháng shēng lù wèi

bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)

Thành ngữ
长生果
cháng shēng guǒ

(phương ngữ) đậu phộng

Cụm từ
长生久视
cháng shēng jiǔ shì

sống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)

Thành ngữ
长生不老
cháng shēng bù lǎo

trường sinh bất lão

Cụm từ
长生不死
cháng shēng bù sǐ

bất tử

Cụm từ