藏鹀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Tạng (Emberiza koslowi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Tạng (Emberiza koslowi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai Tây Tạng (Crossoptilon harmani)
›藏雪鸡zàng xuě jī(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
›藏雀zàng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ rộng Tây Tạng (Carpodacus roborowskii)
›藏黄雀zàng huáng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Tibetan (Spinus thibetana)
›藏雪雀zàng xuě què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Henri (Montifringilla henrici)
›藏象zàng xiàngthuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc)
›藏语Zàng yǔngôn ngữ Tây Tạng
›藏茴香果zàng huí xiāng guǒthì là Tây Tạng; thì là Ba Tư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.