Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 387/1680
thuốc mỡ
nồi sắc thuốc
tăm bông y tế
Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3 Yao4 pin3 Jian1 du1 Guan3 li3 ju2]
điều trị bằng thuốc; phương thuốc thảo dược
giá trị dược liệu
sử dụng trong y học; dược phẩm
chai thuốc
dược lý học
dược lý
nhà dược lý học
dược lý học
dược động học
dược phẩm; dược liệu; thuốc; chất ma túy
viên thuốc hoặc viên nén; LT:片[pian4]
bã thuốc sắc
phá thai bằng thuốc
biến thể er hoá của 藥水|药水[yao4 shui3]
thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch
kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên)
bông tiệt trùng (dùng cho gạc y tế)
dược liệu
biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]
đơn thuốc
tác dụng thuốc
hiệu thuốc; nhà thuốc
tác dụng dược lý
nhà thuốc
Kinh chữa lành; Kinh Dược Sư
Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)
Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)
nhà thuốc; quầy thuốc
dược học
nhà thuốc; hiệu thuốc (loại cửa hàng cung cấp sản phẩm sức khỏe, làm đẹp và chăm sóc sức khỏe ngoài thuốc – phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan và…
dược mỹ phẩm
người bán thuốc
dược phẩm; thuốc; thuốc men
dược động học
nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ
dược sĩ; dược tá
thuốc; dược phẩm; dược chất; hợp chất hóa học
nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao
dược điển
dược động học
viên thuốc; LT:粒[li4]
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc
Fujino (họ Nhật Bản)
dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]
xem 蕹菜[weng4 cai4]
huyện Teng ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
va li đan bằng mây
Fujita (họ của Nhật Bản)
cầu mây (môn thể thao)
Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)
ghế mây
Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000
mây
cây leo
Fujimoto (họ Nhật Bản)
Fujiwara (họ Nhật Bản)
Fujii (họ Nhật Bản)
mây; gậy; một loại dây leo
hành hoa (Allium chinense)
xem 藠頭|藠头[jiao4 tou5]
nụ; cây leo; mâm xôi
thể dục nhịp điệu
phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật
khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan
liên hoan nghệ thuật
phim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]
nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch