Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cửa ra vào; cổng; LT:個|个[ge4]
thẻ khóa
trước cửa
từng nhà một
viết tắt của 天門冬|天门冬[tian1 men2 dong1], măng tây
đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)
cổng; cửa; LT:扇[shan4]; lối vào; khung cửa; LT:個|个[ge4]; kẽ hở; van; công tắc; cách làm gì đó; mẹo; gia đình; nhà; phái (tôn giáo); trường phái; lớp; hạng; ngành hoặc phân ngành…
tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại
bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)
hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)
bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)
loài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài
cẩn thận; giữ tỉnh táo
tóc dài
tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào
nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp
hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]
bình cổ cao
huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
ủng
hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng
Huyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương ở Hồ Bắc
đinh dài
tỉnh Nagano, Nhật Bản
Nagano (tên); thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản
dài hạn; tầm xa
kéo dài đến; kéo dài ra đến