Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 389/1680

藏垢纳污cáng gòu nà wū

che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác

Thành ngữ
藏器待时cáng qì dài shí

che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ

Thành ngữ
藏品cáng pǐn

hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá

Cụm từ
藏匿cáng nì

che giấu; ẩn náu; trốn đi

Cụm từ
藏传佛教Zàng chuán Fó jiào

Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
藏人Zàng rén

người Tây Tạng

Cụm từ
cáng

che giấu; cất giấu; chứa đựng; lưu trữ; sưu tầm

Từ vựng
zàng

kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo

Từ vựng
jìn

Arthraxon ciliare; trung thành

Từ vựng
蓝鹇lán xián

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi lam đuôi trắng (Lophura swinhoii)

Cụm từ
蓝鹀lán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngói xanh đen (Emberiza siemsseni)

Cụm từ
蓝鲸lán jīng

cá voi xanh

Cụm từ
蓝须夜蜂虎lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)

Cụm từ
蓝马鸡lán mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai xanh (Crossoptilon auritum)

Cụm từ
蓝饰带花lán shì dài huā

hoa ren xanh (Trachymene caerulea)

Cụm từ
蓝颜知己lán yán zhī jǐ

bạn nam thân thiết; người tâm giao

Cụm từ
蓝额长脚地鸲lán é cháng jiǎo dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ trán xanh chân dài (Cinclidium frontale)

Cụm từ
蓝额红尾鸲lán é hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

Cụm từ
蓝头红尾鸲lán tóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đầu xanh (Phoenicurus coeruleocephala)

Cụm từ
蓝领lán lǐng

lao động chân tay; công nhân lao động chân tay

Cụm từ
蓝靛lán diàn

chàm

Cụm từ
蓝金黄lán jīn huáng

xanh, vàng kim và vàng (BGY), ba phương thức thao túng: kiểm soát thông tin (qua truyền thông và Internet), tiền bạc (hối lộ, v.v.) và cám dỗ…

Cụm từ
蓝调lán diào

nhạc blues

Cụm từ
蓝藻门lán zǎo mén

Cyanobacteria (ngành tảo lam)

Cụm từ
蓝藻lán zǎo

cyanobacterium (tảo lam)

Cụm từ
蓝菌门lán jūn mén

Cyanobacteria (ngành tảo lam)

Cụm từ
蓝菌lán jūn

vi khuẩn lam (tảo lam)

Cụm từ
蓝莓lán méi

việt quất

Cụm từ
蓝草莓lán cǎo méi

việt quất (Vaccinium angustifolium)

Cụm từ
蓝色小精灵Lán sè xiǎo jīng líng

xì trum; Smurf

Cụm từ
蓝色妖姬lán sè yāo jī

hoa hồng xanh

Cụm từ
蓝色剂lán sè jì

Chất độc Màu Xanh

Cụm từ
蓝色lán sè

màu xanh lam

Cụm từ
蓝舌病lán shé bìng

bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)

Cụm từ
蓝脸鲣鸟lán liǎn jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên mặt xanh (Sula dactylatra)

Cụm từ
蓝肤木lán fū mù

cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm

Cụm từ
蓝腰短尾鹦鹉lán yāo duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn lưng xanh (Psittinus cyanurus)

Cụm từ
蓝胸鹑lán xiōng chún

(loài chim ở Trung Quốc) cun cút ngực xanh (Coturnix chinensis)

Cụm từ
蓝胸秧鸡lán xiōng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)

Cụm từ
蓝胸佛法僧lán xiōng fó fǎ sēng

(loài chim ở Trung Quốc) loài sáo ngực lam (Coracias garrulus)

Cụm từ
蓝背八色鸫lán bèi bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)

Cụm từ
蓝耳翠鸟lán ěr cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)

Cụm từ
蓝耳病lán ěr bìng

hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS); sốt heo tai xanh

Cụm từ
蓝耳拟啄木鸟lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima australis)

Cụm từ
蓝翡翠lán fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá đầu đen (Halcyon pileata)

Cụm từ
蓝翅叶鹎lán chì yè bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim vẹt lá cánh xanh (Chloropsis cochinchinensis)

Cụm từ
蓝翅希鹛lán chì xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) mi trắng cánh xanh (Minla cyanouroptera)

Cụm từ
蓝翅噪鹛lán chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cánh lam (Trochalopteron squamatum)

Cụm từ
蓝翅八色鸫lán chì bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)

Cụm từ
蓝缕lán lǚ

biến thể của 襤褸|褴褛[lan2 lu:3]

Cụm từ
蓝绿鹊lán lǜ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là xanh (Cissa chinensis)

Cụm từ
蓝绿藻lán lǜ zǎo

Vi khuẩn lam (tảo lam)

Cụm từ
蓝绿菌lán lǜ jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

Cụm từ
蓝细菌lán xì jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

Cụm từ
蓝精灵lán jīng líng

Xì Trum

Cụm từ
蓝筹股lán chóu gǔ

cổ phiếu blue chip

Cụm từ
蓝移lán yí

dịch chuyển xanh (thiên văn học)

Cụm từ
蓝矶鸫lán jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá xanh (Monticola solitarius)

Cụm từ
蓝短翅鸫lán duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt mày trắng (Brachypteryx montana)

Cụm từ
蓝眉林鸲lán méi lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi xanh Himalaya (Tarsiger rufilatus)

Cụm từ
蓝皮书lán pí shū

báo cáo chính thức (ví dụ: của chính phủ)

Cụm từ
蓝田县Lán tián xiàn

huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
蓝田种玉lán tián zhòng yù

một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
蓝田Lán tián

huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
蓝牙Lán yá

Bluetooth

Cụm từ
蓝海lán hǎi

(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])

Cụm từ
蓝毗尼Lán pí ní

Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2]…

Cụm từ
蓝歌鸲lán gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca lam Siberia (Larvivora cyane)

Cụm từ
蓝枕花蜜鸟lán zhěn huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)

Cụm từ
蓝枕八色鸫lán zhěn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy lam (Hydrornis nipalensis)

Cụm từ
蓝本lán běn

bản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào

Cụm từ
蓝晶lán jīng

đá topaz xanh; topaz (fluorosilicat nhôm)

Cụm từ