Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy
thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy
tên của quận ở An Huy; thủ đô của nhà Ân
biến thể của 夜[ye4]
biến thể cũ của 享[xiang3]
điểm nổi bật; điểm sáng
(nghĩa đen) nháy đèn vàng; (nghĩa bóng) đưa ra tín hiệu cảnh báo
sáng và đẹp
kim sa, đá đính trang trí
sáng chói
đánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh
xanh sáng
armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)
Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc…
leucine (Leu), một axit amin thiết yếu
sáng lấp lánh; lấp lánh
tinh vân phát xạ
ngôi sao sáng
màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng
độ sáng
để lộ bài của mình; lật ngửa bài
rất sáng; đầy ánh sáng
sáng rõ; rõ ràng
đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)
ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể
sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
đình