Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人保

rén bǎo

人保 là gì?

人保 [rén bǎo] có nghĩa là bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人保 trong tiếng Việt

  1. bảo đảm cá nhân
  2. ký tên làm người bảo lãnh

Cách đọc và ghi nhớ 人保

人保 được đọc là rén bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan