人保 là gì?
人保 [rén bǎo] có nghĩa là bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh.
Nghĩa của từ 人保 trong tiếng Việt
- bảo đảm cá nhân
- ký tên làm người bảo lãnh
Cách đọc và ghi nhớ 人保
人保 được đọc là rén bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .