Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
以西结书
Yǐ xī jié shū

Sách Ê-xê-chi-ên

Cụm từ
以西
yǐ xī

ở phía tây của (hậu tố)

Cụm từ
以虚带实
yǐ xū dài shí

để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)

Thành ngữ
以药养医
yǐ yào yǎng yī

"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc

Cụm từ
以华制华
yǐ huá zhì huá

dùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)

Cụm từ
以色列人
Yǐ sè liè rén

người Israel; người Do Thái

Cụm từ
以色列
Yǐ sè liè

Israel

Cụm từ
以致于
yǐ zhì yú

để mà; đến mức mà

Cụm từ
以致
yǐ zhì

đến mức độ mà; đến tận; đến

Cụm từ
以至于
yǐ zhì yú

xuống đến; lên đến; đến mức độ mà

Cụm từ
以至
yǐ zhì

xuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]

Cụm từ
以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị

Cụm từ
以礼相待
yǐ lǐ xiāng dài

đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
以示警戒
yǐ shì jǐng jiè

để làm lời cảnh báo (thành ngữ)

Thành ngữ
以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
以眼还眼
yǐ yǎn huán yǎn

mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
以眦睚杀人
yǐ zì yá shā rén

giết người vì chuyện nhỏ nhặt

Cụm từ
以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
以物易物
yǐ wù yì wù

trao đổi hàng hóa; trao đổi

Cụm từ
以牙还牙
yǐ yá huán yá

răng đền răng (trả đũa)

Cụm từ
以为
yǐ wéi

nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

Cụm từ
以汤沃沸
yǐ tāng wò fèi

xử lý tình huống kém (thành ngữ)

Thành ngữ
以泪洗面
yǐ lèi xǐ miàn

rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
以法莲
Yǐ fǎ lián

Thành Ê-phra-im

Cụm từ
以求
yǐ qiú

để

Cụm từ
以毒攻毒
yǐ dú gōng dú

dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa

Cụm từ
以死明志
yǐ sǐ míng zhì

thể hiện sự chân thành bằng cách chết

Cụm từ
以此类推
yǐ cǐ lèi tuī

vân vân; tương tự như vậy

Cụm từ
以此为
yǐ cǐ wéi

xem như; đối xử như

Cụm từ
以此
yǐ cǐ

với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này

Cụm từ