Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Sách Ê-xê-chi-ên
ở phía tây của (hậu tố)
để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc
dùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)
người Israel; người Do Thái
Israel
để mà; đến mức mà
đến mức độ mà; đến tận; đến
xuống đến; lên đến; đến mức độ mà
xuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
để làm lời cảnh báo (thành ngữ)
mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
giết người vì chuyện nhỏ nhặt
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
trao đổi hàng hóa; trao đổi
răng đền răng (trả đũa)
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
xử lý tình huống kém (thành ngữ)
rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
Thành Ê-phra-im
để
dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
thể hiện sự chân thành bằng cách chết
vân vân; tương tự như vậy
xem như; đối xử như
với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này