Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
theo thứ tự đúng; sau đây
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
lạm quyền áp chế pháp luật
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
ở phía đông của (hậu tố)
dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình
để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi
thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực
dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
Book of Ezra
Book of Esther
Esther (tên)
Israel-Syria
Isaac (con trai của Abraham)
lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
Eluid (con của Achim)
trong quá khứ; trước đây
lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)
dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô
Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại
Israel và Palestine
làm việc để cứu trợ đói nghèo
lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
dự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)
lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ; nghĩa bóng: tấn công đối…
dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công…