Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
以次
yǐ cì

theo thứ tự đúng; sau đây

Cụm từ
以权谋私
yǐ quán móu sī

dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
以权压法
yǐ quán yā fǎ

lạm quyền áp chế pháp luật

Cụm từ
以柔克刚
yǐ róu kè gāng

dùng nhu thắng cương (thành ngữ)

Thành ngữ
以东
yǐ dōng

ở phía đông của (hậu tố)

Cụm từ
以本人名
yǐ běn rén míng

dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình

Cụm từ
以期
yǐ qī

để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi

Cụm từ
以暴易暴
yǐ bào yì bào

thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực

Cụm từ
以暴制暴
yǐ bào zhì bào

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

Cụm từ
以斯拉记
Yǐ sī lā Jì

Book of Ezra

Cụm từ
以斯帖记
Yǐ sī tiě jì

Book of Esther

Cụm từ
以斯帖
Yǐ sī tiě

Esther (tên)

Cụm từ
以叙
Yǐ Xù

Israel-Syria

Cụm từ
以撒
Yǐ sā

Isaac (con trai của Abraham)

Cụm từ
以慎为键
yǐ shèn wéi jiàn

lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Thành ngữ
以德报怨
yǐ dé bào yuàn

lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác

Thành ngữ
以后
yǐ hòu

sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai

Cụm từ
以律
Yǐ lǜ

Eluid (con của Achim)

Cụm từ
以往
yǐ wǎng

trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
以强凌弱
yǐ qiáng líng ruò

lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
以弱胜强
yǐ ruò shèng qiáng

dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu

Thành ngữ
以弗所书
Yǐ fú suǒ shū

Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô

Cụm từ
以弗所
Yǐ fú suǒ

Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
以巴
Yǐ Bā

Israel và Palestine

Cụm từ
以工代赈
yǐ gōng dài zhèn

làm việc để cứu trợ đói nghèo

Cụm từ
以少胜多
yǐ shǎo shèng duō

lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu

Thành ngữ
以小挤大
yǐ xiǎo jǐ dà

dự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)

Thành ngữ
以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ; nghĩa bóng: tấn công đối…

Thành ngữ
以夷制夷
yǐ yí zhì yí

dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công…

Thành ngữ