Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bằng; ngang nhau; vi phạm
chia lìa
trọng tài; giải quyết tranh chấp
tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch
em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
người trung gian; đại lý; môi giới
tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em
ngẩng đầu
Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)
nằm ngửa
dựa vào
(toán học) góc nâng
ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì); nhìn lên
bài tập gập bụng
tư thế xác chết (yoga)
nằm ngửa
bơi ngửa
nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
ngưỡng mộ
nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách
nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)