Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
仰光
Yǎng guāng

Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006

Cụm từ
仰仗
yǎng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
仰人鼻息
yǎng rén bí xī

dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Thành ngữ
yǎng

ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào

Từ vựng
jiǎ

biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]

Từ vựng
仫佬族
Mù lǎo zú

dân tộc Mulao của Quảng Tây

Cụm từ
仫佬
Mù lǎo

dân tộc Mulao của Quảng Tây

Cụm từ

dùng trong 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], dân tộc Mulao của Quảng Tây

Từ vựng

ba (cách nói khẩu ngữ của 三個|三个)

Khẩu ngữ
以马内利
Yǐ mǎ nèi lì

Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
以飨读者
yǐ xiǎng dú zhě

vì lợi ích của độc giả

Cụm từ
以降
yǐ jiàng

kể từ (một thời điểm trong quá khứ)

Cụm từ
以防万一
yǐ fáng wàn yī

phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống

Thành ngữ
以防
yǐ fáng

(để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi

Cụm từ
以邻为壑
yǐ lín wéi hè

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
以逸待劳
yǐ yì dài láo

nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)

Thành ngữ
以军
yǐ jūn

lính Israel

Cụm từ
以身试法
yǐ shēn shì fǎ

thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật

Thành ngữ
以身许国
yǐ shēn xǔ guó

cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
以身相许
yǐ shēn xiāng xǔ

trao trọn trái tim; cống hiến cuộc đời

Cụm từ
以身抵债
yǐ shēn dǐ zhài

lao động cưỡng bức để trả nợ

Cụm từ
以身报国
yǐ shēn bào guó

cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc

Thành ngữ
以身作则
yǐ shēn zuò zé

làm gương (thành ngữ); làm mẫu

Thành ngữ
以赛亚书
Yǐ sài yà shū

Sách Ê-sai

Cụm từ
以资证明
yǐ zī zhèng míng

để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)

Thành ngữ
以资
yǐ zī

bằng cách; phục vụ như

Cụm từ
以貌取人
yǐ mào qǔ rén

đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
以讹传讹
yǐ é chuán é

truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được

Cụm từ
以言代法
yǐ yán dài fǎ

lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật

Thành ngữ