Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào
biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
dân tộc Mulao của Quảng Tây
dân tộc Mulao của Quảng Tây
dùng trong 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], dân tộc Mulao của Quảng Tây
ba (cách nói khẩu ngữ của 三個|三个)
Emanuel; Immanuel (tên)
vì lợi ích của độc giả
kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
(để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi
dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
lính Israel
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
trao trọn trái tim; cống hiến cuộc đời
lao động cưỡng bức để trả nợ
cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
Sách Ê-sai
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
bằng cách; phục vụ như
đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được
lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật