Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
以失败而告终
yǐ shī bài ér gào zhōng

thành công qua thất bại; đạt được mục tiêu cuối cùng dù có vẻ thất bại

Cụm từ
以太网路
Yǐ tài wǎng lù

Ethernet

Cụm từ
以太网络端口
yǐ tài wǎng luò duān kǒu

Cổng Ethernet

Cụm từ
以太网络
Yǐ tài wǎng luò

Ethernet

Cụm từ
以太网
Yǐ tài wǎng

Ethernet

Cụm từ
以太坊
Yǐ tài fáng

Ethereum

Cụm từ
以太
yǐ tài

Ether

Cụm từ
以外
yǐ wài

ngoài ra; khác ngoài; trừ; phía ngoài; bên ngoài; ở phía bên kia; vượt ra ngoài

Cụm từ
以埃
Yǐ Āi

Israel-Ai Cập

Cụm từ
以和为贵
yǐ hé wéi guì

lấy hòa làm quý

Cụm từ
以史为鉴
yǐ shǐ wéi jiàn

học từ lịch sử (thành ngữ)

Thành ngữ
以及
yǐ jí

cũng như; cũng; và

Cụm từ
以卵击石
yǐ luǎn jī shí

nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng

Thành ngữ
以南
yǐ nán

ở phía nam của (hậu tố)

Cụm từ
以北
yǐ běi

ở phía bắc của (hậu tố)

Cụm từ
以前
yǐ qián

trước đây; trước; thuở trước; cách đây

Cụm từ
以利于
yǐ lì yú

vì lợi ích của; để

Cụm từ
以利亚敬
Yǐ lì yà jìng

Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong Ma-thi-ơ 1:13

Cụm từ
以利亚撒
Yǐ lì yà sā

Eleazar (con trai của Eluid)

Cụm từ
以利亚
Yǐ lì yà

Elijah (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ; cho ai một bài học…

Thành ngữ
以内
yǐ nèi

trong vòng; ít hơn

Cụm từ
以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)

Thành ngữ
以免
yǐ miǎn

để tránh; để không

Cụm từ
以儆效尤
yǐ jǐng xiào yóu

(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác

Thành ngữ
以亿计
yǐ yì jì

tính bằng hàng tỷ

Cụm từ
以债养债
yǐ zhài yǎng zhài

nợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)

Thành ngữ
以备不测
yǐ bèi bù cè

chuẩn bị cho tình huống bất trắc

Cụm từ
以偏概全
yǐ piān gài quán

(nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ; khái quát hóa

Cụm từ
以便
yǐ biàn

để có thể; nhằm; để

Cụm từ