Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
任城区
Rèn chéng qū

quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
任城
Rèn chéng

quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
任咎
rèn jiù

chịu trách nhiệm

Cụm từ
任命状
rèn mìng zhuàng

giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)

Cụm từ
任命
rèn mìng

bổ nhiệm; việc bổ nhiệm; LT:紙|纸[zhi3]

Cụm từ
任劳任怨
rèn láo rèn yuàn

làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)

Thành ngữ
任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

(máy tính) trình quản lý tác vụ

Cụm từ
任务栏
rèn wu lán

thanh tác vụ (máy tính)

Cụm từ
任务
rèn wu

nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
任其自然
rèn qí zì rán

để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do

Thành ngữ
任内
rèn nèi

nhiệm kỳ

Cụm từ
任免
rèn miǎn

bổ nhiệm và bãi nhiệm

Cụm từ
任侠
rèn xiá

hào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý

Cụm từ
任便
rèn biàn

tuỳ ý bạn; làm theo ý mình

Cụm từ
任何
rèn hé

bất kỳ; bất cứ; nào cũng được

Cụm từ
任令
rèn lìng

cho phép (điều gì đó xảy ra)

Cụm từ
任人宰割
rèn rén zǎi gē

bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng

Thành ngữ
任人唯贤
rèn rén wéi xián

bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất

Thành ngữ
任人唯亲
rèn rén wéi qīn

(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)

Thành ngữ
任人
rèn rén

bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)

Cụm từ
任事
rèn shì

bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng

Cụm từ
任丘市
Rén qiū Shì

Nhâm Khâu, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
任一个
rèn yī ge

bất kỳ một cái nào trong danh sách các khả năng

Cụm từ
任一
rèn yī

bất kỳ; một trong hai

Cụm từ
rèn

bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như…

Từ vựng
件数
jiàn shǔ

số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)

Cụm từ
件件桩桩
jiàn jiàn zhuāng zhuāng

xem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]

Cụm từ
jiàn

món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v

Từ vựng
仵工
wǔ gōng

người khiêng quan tài

Cụm từ
仵作
wǔ zuò

pháp y (cũ)

Cụm từ