Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông
quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông
chịu trách nhiệm
giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)
bổ nhiệm; việc bổ nhiệm; LT:紙|纸[zhi3]
làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
(máy tính) trình quản lý tác vụ
thanh tác vụ (máy tính)
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do
nhiệm kỳ
bổ nhiệm và bãi nhiệm
hào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý
tuỳ ý bạn; làm theo ý mình
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
cho phép (điều gì đó xảy ra)
bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng
Nhâm Khâu, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
bất kỳ một cái nào trong danh sách các khả năng
bất kỳ; một trong hai
bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như…
số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
xem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]
món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
người khiêng quan tài
pháp y (cũ)