Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
仿讽
fǎng fěng

nhại

Cụm từ
仿制药
fǎng zhì yào

thuốc generic; thuốc gốc

Cụm từ
仿制品
fǎng zhì pǐn

đồ giả; hàng giả

Cụm từ
仿制
fǎng zhì

sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

Cụm từ
仿行
fǎng xíng

làm theo; bắt chước

Cụm từ
仿羊皮纸
fǎng yáng pí zhǐ

giả da cừu

Cụm từ
仿纸
fǎng zhǐ

giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết)

Cụm từ
仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

Cụm từ
仿真
fǎng zhēn

mô phỏng

Cụm từ
仿皮
fǎng pí

da giả

Cụm từ
仿生学
fǎng shēng xué

kỹ thuật mô phỏng sinh học; nhà nghiên cứu mô phỏng sinh học

Cụm từ
仿生
fǎng shēng

thiết kế hệ thống nhân tạo, lấy cảm hứng từ sinh vật sống; kỹ thuật mô phỏng sinh học; mô phỏng sinh học

Cụm từ
仿照
fǎng zhào

bắt chước

Cụm từ
仿射空间
fǎng shè kōng jiān

(toán) không gian affine

Cụm từ
仿射子空间
fǎng shè zǐ kōng jiān

(toán) không gian con afin

Cụm từ
仿射
fǎng shè

(toán) afin

Cụm từ
仿宋
fǎng Sòng

phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong

Cụm từ
仿如
fǎng rú

như; tương tự; như thể

Cụm từ
仿古
fǎng gǔ

giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ

Cụm từ
仿冒品
fǎng mào pǐn

đồ giả; hàng nhái; hàng giả; hàng lậu

Cụm từ
仿冒
fǎng mào

làm giả; giả mạo

Cụm từ
仿效
fǎng xiào

bắt chước; mô phỏng

Cụm từ
仿佛
fǎng fú

biến thể của 彷彿|仿佛[fang3 fu2]

Cụm từ
仿似
fǎng sì

như thể; dường như

Cụm từ
仿
fǎng

bắt chước; sao chép

Từ vựng
份额
fèn é

cổ phần; phần

Cụm từ
份量
fèn liang

xem 分量[fen4 liang5]

Cụm từ
份子钱
fèn zi qián

tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)

Cụm từ
份子
fèn zi

phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng

Cụm từ
份儿饭
fèn r fàn

suất ăn

Cụm từ