Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
份儿
fèn r

mức độ; phạm vi; phần được chia

Cụm từ
fèn

lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分[fen4]

Từ vựng
任随
rèn suí

để cho (ai đó tự quyết định); để mọi việc xảy ra

Cụm từ
任重道远
rèn zhòng dào yuǎn

gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)

Cụm từ
任重
rèn zhòng

một gánh nặng; gánh nặng lớn

Cụm từ
任选
rèn xuǎn

lựa chọn tự do; chọn bất kỳ cái nào mình thích

Cụm từ
任达华
Rén Dá huá

Nhậm Đạt Hoa (1955-), diễn viên và nhà sản xuất phim Hong Kong

Cụm từ
任贤使能
rèn xián shǐ néng

bổ nhiệm người đức hạnh và sử dụng người tài (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất

Thành ngữ
任课
rèn kè

dạy học; làm giáo viên

Cụm từ
任诞
rèn dàn

phóng đãng; nguợc ngạo

Cụm từ
任听
rèn tīng

để cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm

Cụm từ
任职期间
rèn zhí qī jiān

nhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ

Cụm từ
任职
rèn zhí

giữ chức vụ; nhậm chức

Cụm từ
任县
Rén Xiàn

huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
任直
Rèn zhí

Nintendo Direct (buổi giới thiệu)

Cụm từ
任由
rèn yóu

để cho (ai làm gì); cho phép; bất kể

Cụm từ
任用
rèn yòng

bổ nhiệm; phân công

Cụm từ
任气
rèn qì

hành động bốc đồng

Cụm từ
任期
rèn qī

nhiệm kỳ; LT: 屆|届[jie4]; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)

Cụm từ
任教
rèn jiào

giữ chức vụ giảng dạy

Cụm từ
任所
rèn suǒ

nơi làm việc; nơi giữ chức vụ

Cụm từ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
任凭
rèn píng

bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)

Cụm từ
任意球
rèn yì qiú

quả đá phạt

Cụm từ
任意
rèn yì

bất kỳ; tùy ý; theo ý muốn; ngẫu nhiên

Cụm từ
任情
rèn qíng

để cho bản thân thoải mái; làm theo ý thích

Cụm từ
任性
rèn xìng

bướng bỉnh; cứng đầu; khó bảo

Cụm từ
任从
rèn cóng

theo ý muốn của một người

Cụm từ
任安
Rén Ān

Nhâm An (mất khoảng năm 90 TCN), tướng triều Hán, còn gọi là Nhâm Thiếu Khanh 任少卿

Cụm từ
任天堂
Rèn tiān táng

Nintendo

Cụm từ