Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
低耗
dī hào

tiêu thụ ít (năng lượng, nhiên liệu, v.v.)

Cụm từ
低缓
dī huǎn

thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.); thấp và dốc nhẹ (địa hình)

Cụm từ
低维
dī wéi

thấp chiều (toán học)

Cụm từ
低级语言
dī jí yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp (máy tính)

Cụm từ
低级
dī jí

trình độ thấp; sơ cấp; thô tục; thấp; kém

Tiếng lóng xã hội
低粉
dī fěn

viết tắt của 低筋麵粉|低筋面粉[di1 jin1 mian4 fen3]

Viết tắt
低筋面粉
dī jīn miàn fěn

bột mì ít gluten; bột làm bánh cake; bột làm bánh pastry; bột mì mềm

Cụm từ
低等动物
dī děng dòng wù

động vật bậc thấp; dạng sống nguyên thủy

Cụm từ
低等
dī děng

thấp kém

Cụm từ
低端人口
dī duān rén kǒu

lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng; cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端產業從業人口|低端产业从业人口

Viết tắt
低端
dī duān

giá rẻ

Cụm từ
低洼
dī wā

vùng trũng

Cụm từ
低空飞过
dī kōng fēi guò

vừa đủ qua (trong kỳ thi)

Cụm từ
低空跳伞
dī kōng tiào sǎn

nhảy BASE

Cụm từ
低空
dī kōng

độ cao thấp

Cụm từ
低碳
dī tàn

(định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn)

Cụm từ
低矮
dī ǎi

thấp; lùn

Cụm từ
低眉顺眼
dī méi shùn yǎn

ngoan ngoãn; phục tùng

Cụm từ
低产
dī chǎn

năng suất thấp

Cụm từ
低烧
dī shāo

sốt nhẹ (đến 38°C)

Cụm từ
低热
dī rè

sốt nhẹ (đến 38°C)

Cụm từ
低浓缩铀
dī nóng suō yóu

uranium làm giàu thấp

Cụm từ
低潮
dī cháo

thuỷ triều thấp; lúc suy sụp

Cụm từ
低温
dī wēn

nhiệt độ thấp

Cụm từ
低沉
dī chén

(thời tiết) u ám; ảm đạm; (giọng nói) trầm và sâu; tinh thần suy sụp; chán nản

Cụm từ
低气压
dī qì yā

áp suất thấp; sự suy yếu (khí tượng)

Cụm từ
低栏
dī lán

chạy vượt rào thấp (môn điền kinh)

Cụm từ
低档
dī dàng

cấp thấp; giá trị hoặc hạng thấp; chất lượng kém; kém

Cụm từ
低昂
dī áng

lên xuống; tăng và giảm

Cụm từ
低于
dī yú

thấp hơn so với

Cụm từ